BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH KUAIDI. BẢNG GIÁ CHUYÊN TUYỂN TRUNG QUỐC. BẢNG GIÁ NHẬP HÀNG TRUNG QUỐC
Bảng Giá Chuyển Phát Nhanh Quốc Tế Trung Quốc. Bảng Giá Chuyển Phát Nhanh Quốc Tế tính theo VND đồng; chưa bao gồm VAT và Phụ phí xăng dầu từ 20% tùy từng thời điểm theo chính sách hãng bay. Phụ phí dịch vụ bổ sung, phí xử lý đặc biệt và các loại thuế & phí khác có thể phát sinh dựa trên thông báo của nước nhập khẩu. Bảng Giá Chuyển Phát Nhanh Quốc Tế đi Trung Quốc không bao gồm phí khu vực vùng sâu vùng xa.
Trọng lượng tính cước (kg) của lô hàng được xác định bằng tổng trọng lượng thực tế hoặc trọng lượng thể tích Dài x Rộng x Cao (L x W x H (cm) ÷ 5.000. Trọng lượng tối đa là 20kg, kích thước 1 mặt không quá 80cm. Tổng chiều dài 3 cạnh không quá 180cm. Các lô hàng có khối lượng đến 20kg được tính theo gia số 0,5kg; trọng lượng theo kg thập phân sẽ được làm tròn đến 0,5kg.
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ MỸ CANADA EU ASEAN
| BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ MỸ CANADA EU | |||||||||
| Trọng lượng | ZONE 1 | ZONE 2 | ZONE 3 | ZONE 4 | ZONE 5 | ZONE 6 | ZONE 7 | ZONE 8 | |
| DEST | Kg USD | HongKong Singapore Thailand | Indonesia Malaysia Philipine Macau | Japan China Laos Korea Taiwan NZL Úc | India Mongolia Srilanka | Canada Mỹ Mexico USD | Italia Đức Phần Lan Hà Lan Pháp Anh Spain Nauy Thụy Sĩ Denmark | SEC Ba Lan Turkey Nga Saudi Arabia Bồ Đào Nha Hungary UAE | Bolivia Brazil Cayman Chile* Colombia Costa |
| DOX | 0.5 | 22 | 23 | 23 | 26 | 33 | 31 | 36 | 39 |
| 1.0 | 22 | 25 | 27 | 30 | 38 | 38 | 45 | 47 | |
| 1.5 | 24 | 28 | 32 | 34 | 45 | 45 | 54 | 56 | |
| 2.0 | 26 | 30 | 36 | 38 | 52 | 51 | 62 | 64 | |
| 2.5 | 29 | 33 | 40 | 43 | 59 | 58 | 71 | 72 | |
| 3.0 | 31 | 36 | 46 | 49 | 66 | 65 | 79 | 80 | |
| Trọng lượng (Kg) | ZONE 1 | ZONE 2 | ZONE 3 | ZONE 4 | ZONE 5 | ZONE 6 | ZONE 7 | ZONE 8 | |
| HÀNG HOÁ | 0.5 | 21 | 23 | 25 | 29 | 33 | 34 | 37 | 40 |
| 1.0 | 24 | 26 | 29 | 33 | 39 | 42 | 46 | 49 | |
| 1.5 | 26 | 28 | 33 | 37 | 46 | 50 | 54 | 58 | |
| 2.0 | 28 | 31 | 37 | 41 | 52 | 58 | 63 | 67 | |
| 2.5 | 31 | 33 | 41 | 45 | 59 | 66 | 71 | 76 | |
| 3.0 | 33 | 35 | 45 | 49 | 66 | 72 | 80 | 85 | |
| 3.5 | 35 | 37 | 49 | 53 | 72 | 78 | 89 | 94 | |
| 4.0 | 37 | 39 | 53 | 57 | 79 | 85 | 97 | 103 | |
| 4.5 | 39 | 41 | 57 | 61 | 85 | 92 | 106 | 112 | |
| 5.0 | 41 | 43 | 61 | 66 | 92 | 98 | 114 | 121 | |
| 5.5 | 44 | 48 | 69 | 72 | 98 | 105 | 122 | 128 | |
| 6.0 | 46 | 50 | 73 | 76 | 103 | 111 | 129 | 136 | |
| 6.5 | 47 | 52 | 77 | 81 | 109 | 118 | 137 | 144 | |
| 7.0 | 49 | 53 | 81 | 85 | 114 | 124 | 144 | 152 | |
| 7.5 | 51 | 55 | 85 | 90 | 120 | 130 | 151 | 159 | |
| 8.0 | 52 | 57 | 89 | 94 | 125 | 136 | 158 | 167 | |
| 8.5 | 53 | 58 | 93 | 98 | 130 | 141 | 165 | 175 | |
| 9.0 | 54 | 60 | 97 | 102 | 133 | 147 | 172 | 182 | |
| 9.5 | 56 | 62 | 101 | 106 | 137 | 152 | 179 | 190 | |
| 10.0 | 57 | 64 | 105 | 110 | 140 | 156 | 185 | 198 | |
| 10.5 | 60 | 68 | 111 | 113 | 138 | 156 | 193 | 206 | |
| 11.0 | 61 | 69 | 113 | 116 | 140 | 159 | 199 | 213 | |
| 11.5 | 62 | 71 | 115 | 119 | 142 | 163 | 205 | 221 | |
| 12.0 | 63 | 73 | 117 | 122 | 144 | 166 | 211 | 229 | |
| 12.5 | 63 | 75 | 119 | 125 | 147 | 170 | 216 | 236 | |
| 13.0 | 64 | 76 | 121 | 128 | 148 | 173 | 220 | 242 | |
| 13.5 | 65 | 78 | 123 | 131 | 149 | 176 | 225 | 249 | |
| 14.0 | 66 | 80 | 124 | 133 | 150 | 179 | 230 | 255 | |
| 14.5 | 67 | 81 | 126 | 135 | 151 | 181 | 234 | 261 | |
| 15.0 | 67 | 83 | 128 | 137 | 152 | 185 | 239 | 268 | |
| 15.5 | 71 | 87 | 133 | 143 | 153 | 186 | 242 | 274 | |
| 16.0 | 71 | 88 | 135 | 144 | 154 | 188 | 245 | 280 | |
| 16.5 | 72 | 90 | 136 | 145 | 155 | 190 | 247 | 286 | |
| Hàng Hóa | 17.0 | 73 | 91 | 138 | 146 | 157 | 192 | 250 | 291 |
| 17.5 | 74 | 93 | 139 | 148 | 158 | 193 | 253 | 297 | |
| 18.0 | 74 | 94 | 140 | 149 | 159 | 194 | 255 | 303 | |
| 18.5 | 75 | 95 | 142 | 150 | 160 | 196 | 257 | 308 | |
| 19.0 | 76 | 96 | 143 | 151 | 161 | 197 | 258 | 314 | |
| 19.5 | 76 | 97 | 144 | 152 | 162 | 198 | 260 | 319 | |
| 20.0 | 77 | 98 | 145 | 153 | 163 | 199 | 262 | 324 | |
| Hàng hóa trên 20 kg, cước dịch vụ bằng trọng lượng nhân với đơn giá theo kg. PPXD hiện tại là | 48% | ||||||||
| Hàng Hóa | 21-30 | 3.7 | 5.0 | 7.1 | 7.1 | 8.2 | 9.4 | 12.7 | 15.9 |
| 31-44 | 3.5 | 4.4 | 6.3 | 7.1 | 8.2 | 9.4 | 12.7 | 15.9 | |
| 45-70 | 3.3 | 4.1 | 5.7 | 6 | 7.9 | 8.9 | 12 | 15 | |
| 71-99 | 3.2 | 3.9 | 5.5 | 5.9 | 7.8 | 8 | 11 | 15 | |
CÁC PHỤ PHÍ CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ ĐI MỸ CANADA EU KHÁC
Mọi thông tin về phụ phí xăng dầu, phụ phí vùng sâu vùng xa, phụ phí AHC Báo Giá Chuyển Phát Nhanh Quốc Tế vui lòng liên hệ Hotline CSKH 0842001900 của VietAviation Cargo; Công Ty TNHH Vận Tải Hậu Cần Hàng Không Việt theo số 0908315806. Bảng Giá Chuyển Phát Nhanh Quốc tế Trung Quốc có hiệu lực đến hết năm 2026. VietAviation Cargo có quyền sửa đổi bảng giá theo tình hình biến động của thị trường chuyển phát nhanh quốc tế. Những Mặt Hàng Có Thể Gửi Chuyển Phát Nhanh Quốc Tế Đi Trung Quốc
Quy định đối với việc gửi hàng đi Trung Quốc, các sản phẩm và dịch vụ vận chuyển hàng hóa đi Trung Quốc tại VietAviation Cargo gồm có:
Đồ điện tử: Máy tính, điện thoại, máy quay phim, máy nghe nhạc, máy trò chơi, máy chiếu phim; hệ thống âm thanh gia đình, hệ thống âm thanh phòng thu, nhạc cụ
Đồ dùng gia đình: Quần áo, giày dép, đồng hồ, trang sức, đồ gốm sứ, thủy tinh, đồ chơi trẻ em.
Chứng từ, hồ sơ du học, hồ sơ định cư, Thư từ.
Hành lý cá nhân, hành lý ký gửi, hành lý chuyên gia làm việc tại Việt Nam, Trung Quốc.
Quà tặng cho người thân, bạn bè, quà lưu niệm..
Hàng mẫu (may mặc, gỗ, vải, giày dép, café, hạt tiêu, điều, nông sản)
Kiện hàng hư trả lại nước ngoài, hàng sửa chữa, hàng bảo hành, hàng tạm nhập tái xuất.
Hàng container (cont 20’, cont 40’) hàng FCL vui lòng liên hệ Sales VietAviation để được báo giá.
Khai thuế Hải Quan, xuất nhập khẩu khai báo hình thức Mậu Dịch, Phi Mậu Dịch
Lưu ý, tùy theo mặt hàng gửi đi và nước đến thì có những yêu cầu kèm theo và bổ sung cho từng loại mặt hàng. Khi bạn gửi hàng đi Trung Quốc cũng cần lưu ý những quy định của quốc gia này trước khi vận chuyển, cụ thể: Theo quy định nhập khẩu của Trung Quốc đại lục; tất cả các lô hàng cá nhân nhập khẩu vào Trung Quốc lục địa phải đạt các tiêu chí sau:
Lô hàng có nhiều mặt hàng tổng hợp: Tổng giá trị hàng hóa khai báo không quá 1000 RMB
Lô hàng có một mặt hàng: Nếu sử dụng cho mục đích phi thương mại, hàng mẫu lô hàng sẽ được thông quan theo hình thức phi mậu dịch
Cung cấp thông tin chính xác khi thông quan: Việc cung cấp thông tin về chủng loại, nhãn mác, giá trị và mô tả hàng đúng theo tình trạng thực tế của hàng hóa là bắt buộc.
Thuế và phí nhập khẩu vào Trung Quốc lục địa: Hàng hóa nhập vào Trung Quốc lục địa có thể sẽ bị áp thuế nhập khẩu. Tiền thuế phát sinh sẽ được thanh toán bởi người nhận hàng ở Trung Quốc. Mức thuế sẽ được xác định trên chủng loại hàng hóa, số lượng; giá trị khai báo hoặc giá trị đánh thuế (được xác định bởi Hải Quan Trung Quốc) theo tiêu chuẩn HS CODE quốc tế.
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ
Bảng giá chuyển phát nhanh Quốc Tế VietAviation là bảng giá đại lý cấp 1 của các hãng chuyển phát nhanh DHL, Fedex, UPS, EMS, SF Express. Dịch vụ bay thẳng và chuyển tiếp tại các HUB chính là Singapore và Hong Kong. Để tư vấn về chính xách hàng gửi và thủ tục hải quan xuất khẩu. Vui lòng liên hệ với chuyên gia tư vấn Logistics Xuất Nhập Khẩu Chuyển Phát Nhanh Quốc Tế Eric Duong Logistics Senior Manager.
BẢNG GIÁ CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH GỬI HÀNG ĐI TRUNG QUỐC TIẾT KIỆM GỬI HÀNG MẪU ĐI NƯỚC NGOÀI GỬI CHỨNG TỪ ĐI NƯỚC NGOÀI.
Đính kèm là Bảng Giá Cước gửi hàng đi Trung Quốc, quý khách tham khảo. Trân trọng cảm ơn. Vận Tải Hậu Cần Hàng Không Việt– Giá cước rẻ cho người Việt.











