
GỬI HÀNG CHUYỂN PHÁT NHANH ĐI NƯỚC NGOÀI VÀ NỘI ĐỊA TẠI VIETAVIATION
Gửi hàng chuyển phát nhanh đi nước ngoài cần lựa chọn đúng tuyến vận chuyển để đảm bảo thời gian giao hàng, chi phí và thủ tục thuận lợi. VietAviation cung cấp giải pháp vận chuyển quốc tế cho nhiều loại hàng hóa, hỗ trợ từ khâu tư vấn, đóng gói đến làm thủ tục và theo dõi đơn hàng, giúp khách hàng yên tâm gửi hàng từ Việt Nam đến người nhận ở nhiều quốc gia.
I. Bảng giá chi tiết về dịch vụ gửi hàng chuyển phát nhanh đi nước ngoài và nội địa
VietAviation cung cấp đa dạng giải pháp logistics, bao gồm vận chuyển quốc tế đến hơn 200 quốc gia, vận chuyển trong khu vực ASEAN, cùng dịch vụ giao nhận nội địa nhanh chóng và linh hoạt.
Bên cạnh đó, VietAviation tập trung phát triển mạnh các tuyến vận chuyển trọng điểm như Mỹ, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Úc và các quốc gia châu Âu, mang đến giải pháp giao hàng tối ưu về thời gian, chi phí và độ an toàn cho hàng hóa.
1. Bảng giá gửi hàng đi Trung Quốc
Giá cước dịch vụ gửi hàng đi Trung Quốc thường phụ thuộc vào những yếu tố sau:
- Loại hàng hóa
- Số lượng và trọng lượng
- Kích thước
- Phương thức vận chuyển
- Địa chỉ giao/ nhận hàng
Dưới đây là dịch vụ gửi hàng đi Trung Quốc tại VietAviation mà bạn có thể tham khảo:
Bảng giá gửi hàng đi Trung Quốc theo khối lượng
| Trọng lượng (kg) | Giá (VND) | Trọng lượng (kg) | Giá (VND) | Trọng lượng (kg) | Giá (VND) |
| 0,5 | 320.000 | 8,0 | 1.250.000 | 15,5 | 2.050.000 |
| 1,0 | 380.000 | 8,5 | 1.300.000 | 16,0 | 2.100.000 |
| 1,5 | 450.000 | 9,0 | 1.350.000 | 16,5 | 2.160.000 |
| 2,0 | 530.000 | 9,5 | 1.399.000 | 17,0 | 2.220.000 |
| 2,5 | 560.000 | 10,0 | 1.450.000 | 17,5 | 2.280.000 |
| 3,0 | 690.000 | 10,5 | 1.490.000 | 18,0 | 2.350.000 |
| 3,5 | 745.000 | 11,0 | 1.540.000 | 18,5 | 2.390.000 |
| 4,0 | 800.000 | 11,5 | 1.600.000 | 19,0 | 2.450.000 |
| 4,5 | 850.000 | 12,0 | 1.660.000 | 20-44 | 120.000 |
| 5,0 | 900.000 | 12,5 | 1.720.000 | 45-99 | 110.000 |
| 5,5 | 950.000 | 13,0 | 1.780.000 | 100-999 | 99.000 |
| 6,0 | 1.020.000 | 13,5 | 1.840.000 | Document: 300.000 VND | |
| 6,5 | 1.090.000 | 14,0 | 1.890.000 | ||
| 7,0 | 1.150.000 | 14,5 | 1.940.000 | ||
| 7,5 | 1.190.000 | 15,0 | 1.990.000 | ||
Lưu ý:
Bảng giá trên không áp dụng cho hầu hết các loại hàng hóa. Tùy thuộc vào tình trạng hàng, yêu cầu vận chuyển,…Chi phí vận chuyển có thể rẻ hoặc mắc hơn phụ thuộc vào thỏa thuận giữa bạn và chúng tôi.
Giá vận chuyển sẽ phụ thuộc vào 2 loại trọng lượng chính khi vận chuyển là:
- Trọng lượng thực tế: Trọng lượng khi bỏ lên cân thực tế của hàng.
- Trọng lượng quy đổi: Trọng lượng quy đổi từ thể tích hàng được tính bằng công thức (Dài x Rộng x Cao)/5000.
Bên vận chuyển so sánh và lấy phần trọng lượng lớn hơn để tính giá.
Ví dụ 1: Đơn hàng gửi hàng đi Trung Quốc
Một kiện hàng có kích chiều dài 50cm, chiều rộng 40cm, chiều cao 30cm và nặng 10kg:
- Trọng lượng quy đổi của kiện là: (50 x 40 x 30)/5000 = 12 kg
- Trọng lượng này lớn hơn trọng lượng thực tế là 10 kg
Vậy cước phí sẽ tính theo bên có trọng lượng lớn hơn là 12kg
Quy tắt làm tròn khi gửi hàng đi Trung Quốc:
Khối lượng một đơn gửi hàng đi Trung Quốc sẽ được làm tròn theo 0.5kg
Ví dụ 2: Làm tròn đơn hàng gửi hàng đi Trung Quốc
Đơn hàng gửi hàng đi Trung Quốc có trọng lượng kg 4.9kg sẽ làm tròn lên 5.0kg.
2. Bảng giá vận chuyển hàng đi quốc tế

| BẢNG GIÁ VÂN CHUYỂN HÀNG ĐI QUỐC TẾ VIETAVIATION | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trọng lượng | ZONE 1 | ZONE 2 | ZONE 3 | ZONE 4 | ZONE 5 | ZONE 6 | ZONE 7 | ZONE 8 | |
| DEST | Kg USD | HongKong Singapore Thailand | Indonesia Malaysia Philipine Macau | Japan Cambodia China North Laos Korea Taiwan NZL Úc | India Mongolia Srilanka | Canada Mỹ Mexico Đảo Maldeves USD | Italia Đức Phần lan Hà lan Pháp Anh Spain Nauy Thụy Sĩ Denmark | SEC Ba Lan Turkey Nga Saudi Arabia Bồ Đào Nha Hungary UAE | Bolivia Brazil Cayman Islands Chile* Colombia Costa Rica |
| DOX | Envelope | ||||||||
| 0.5 | 19 | 23 | 23 | 26 | 31 | 31 | 36 | 39 | |
| 1.0 | 22 | 25 | 27 | 30 | 38 | 38 | 45 | 47 | |
| 1.5 | 24 | 28 | 32 | 34 | 45 | 45 | 54 | 56 | |
| 2.0 | 26 | 30 | 36 | 38 | 52 | 51 | 62 | 64 | |
| 2.5 | 29 | 33 | 40 | 43 | 59 | 58 | 71 | 72 | |
| 3.0 | 31 | 36 | 46 | 49 | 66 | 65 | 79 | 80 | |
| Trọng lượng (Kg) | ZONE 1 | ZONE 2 | ZONE 3 | ZONE 4 | ZONE 5 | ZONE 6 | ZONE 7 | ZONE 8 | |
| HÀNG HOÁ | 0.5 | 21 | 23 | 25 | 29 | 32 | 34 | 37 | 40 |
| 1.0 | 24 | 26 | 29 | 33 | 39 | 42 | 46 | 49 | |
| 1.5 | 26 | 28 | 33 | 37 | 46 | 50 | 54 | 58 | |
| 2.0 | 28 | 31 | 37 | 41 | 52 | 58 | 63 | 67 | |
| 2.5 | 31 | 33 | 41 | 45 | 59 | 66 | 71 | 76 | |
| 3.0 | 33 | 35 | 45 | 49 | 66 | 72 | 80 | 85 | |
| 3.5 | 35 | 37 | 49 | 53 | 72 | 78 | 89 | 94 | |
| 4.0 | 37 | 39 | 53 | 57 | 79 | 85 | 97 | 103 | |
| 4.5 | 39 | 41 | 57 | 61 | 85 | 92 | 106 | 112 | |
| 5.0 | 41 | 43 | 61 | 66 | 92 | 98 | 114 | 121 | |
| 5.5 | 44 | 48 | 69 | 72 | 98 | 105 | 122 | 128 | |
| 6.0 | 46 | 50 | 73 | 76 | 103 | 111 | 129 | 136 | |
| 6.5 | 47 | 52 | 77 | 81 | 109 | 118 | 137 | 144 | |
| 7.0 | 49 | 53 | 81 | 85 | 114 | 124 | 144 | 152 | |
| 7.5 | 51 | 55 | 85 | 90 | 120 | 130 | 151 | 159 | |
| 8.0 | 52 | 57 | 89 | 94 | 125 | 136 | 158 | 167 | |
| 8.5 | 53 | 58 | 93 | 98 | 130 | 141 | 165 | 175 | |
| 9.0 | 54 | 60 | 97 | 102 | 133 | 147 | 172 | 182 | |
| 9.5 | 56 | 62 | 101 | 106 | 137 | 152 | 179 | 190 | |
| 10.0 | 57 | 64 | 105 | 110 | 140 | 156 | 185 | 198 | |
| 10.5 | 60 | 68 | 111 | 113 | 138 | 156 | 193 | 206 | |
| 11.0 | 61 | 69 | 113 | 116 | 140 | 159 | 199 | 213 | |
| 11.5 | 62 | 71 | 115 | 119 | 142 | 163 | 205 | 221 | |
| 12.0 | 63 | 73 | 117 | 122 | 144 | 166 | 211 | 229 | |
| 12.5 | 63 | 75 | 119 | 125 | 147 | 170 | 216 | 236 | |
| 13.0 | 64 | 76 | 121 | 128 | 148 | 173 | 220 | 242 | |
| 13.5 | 65 | 78 | 123 | 131 | 149 | 176 | 225 | 249 | |
| 14.0 | 66 | 80 | 124 | 133 | 150 | 179 | 230 | 255 | |
| 14.5 | 67 | 81 | 126 | 135 | 151 | 181 | 234 | 261 | |
| 15.0 | 67 | 83 | 128 | 137 | 152 | 185 | 239 | 268 | |
| 15.5 | 71 | 87 | 133 | 143 | 153 | 186 | 242 | 274 | |
| 16.0 | 71 | 88 | 135 | 144 | 154 | 188 | 245 | 280 | |
| 16.5 | 72 | 90 | 136 | 145 | 155 | 190 | 247 | 286 | |
| Hàng hóa | 17.0 | 73 | 91 | 138 | 146 | 157 | 192 | 250 | 291 |
| 17.5 | 74 | 93 | 139 | 148 | 158 | 193 | 253 | 297 | |
| 18.0 | 74 | 94 | 140 | 149 | 159 | 194 | 255 | 303 | |
| 18.5 | 75 | 95 | 142 | 150 | 160 | 196 | 257 | 308 | |
| 19.0 | 76 | 96 | 143 | 151 | 161 | 197 | 258 | 314 | |
| 19.5 | 76 | 97 | 144 | 152 | 162 | 198 | 260 | 319 | |
| 20.0 | 77 | 98 | 145 | 153 | 163 | 199 | 262 | 324 | |
| Hàng hóa trên 20 kg, cước dịch vụ bằng trọng lượng nhân với đơn giá theo kg | |||||||||
3. BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HỎA TỐC NỘI ĐỊA SÀI GÒN ĐI HÀ NỘI, HẢI PHÒNG, VINH.
| KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA | BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG NỘI ĐỊA HỎA TỐC | |||||
| HÀ NỘI | ĐÀ NẴNG | HẢI PHÒNG | VINH, THANH HOÁ | HUẾ CHU LAI | PHÚ QUỐC | |
| DƯỚI 5KG | 60,000 | 60,000 | 60,000 | 70,000 | 70,000 | 80,000 |
| Kg Tiếp Theo | 20,000 | 20,000 | 22,000 | 22,000 | 22,000 | 22,000 |
| Từ 10kg Đến 45kg | 19,000 | 19,000 | 20,000 | 20,000 | 20,000 | 20,000 |
| Từ 45kg Đến Dưới 100kg | 18,000 | 18,000 | 18,000 | 18,000 | 18,000 | 18,000 |
| Từ 100kg | 16,000 | 16,000 | 16,000 | 17,000 | 17,000 | 17,000 |
II. Ưu điểm khi gửi hàng chuyển phát nhanh đi nước ngoài
Gửi hàng đi quốc tế

1. Thời gian gửi hàng đi quốc tế nhanh
Ưu điểm lớn nhất của chuyển phát nhanh quốc tế là tốc độ giao hàng nhanh. Hàng hóa có thể đến:
- Mỹ chỉ từ 3 – 5 ngày
- Nhật Bản từ 2 – 4 ngày
- Hàn Quốc từ 2 – 5 ngày
- Trung Quốc từ 1 – 4 ngày
Điều này giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và đảm bảo tiến độ công việc.
2. Theo dõi đơn gửi hàng đi quốc tế dễ dàng
Khách hàng có thể kiểm tra hành trình vận chuyển thông qua mã tracking. Hệ thống sẽ cập nhật:
- Thời gian nhận hàng
- Tình trạng vận chuyển
- Thông tin hải quan
- Thời gian giao hàng
Việc theo dõi minh bạch giúp khách hàng yên tâm hơn trong quá trình gửi hàng quốc tế.
3. Hỗ trợ hải quan khi muốn gửi hàng đi quốc tế
Thủ tục hải quan quốc tế thường khá phức tạp. Tuy nhiên, các đơn vị chuyển phát nhanh quốc tế hiện nay đều hỗ trợ:
- Khai báo hải quan
- Tư vấn giấy tờ
- Kiểm tra hàng hóa
- Hỗ trợ thông quan
Điều này giúp hạn chế rủi ro bị giữ hàng hoặc phát sinh chi phí không cần thiết.
4. Đảm bảo an toàn cho hàng hóa khi gửi hàng đi quốc tế
Các đơn vị vận chuyển quốc tế chuyên nghiệp thường có quy trình đóng gói tiêu chuẩn nhằm:
- Chống va đập
- Chống thấm nước
- Hạn chế móp méo
- Bảo vệ hàng dễ vỡ
Một số đơn vị còn hỗ trợ bảo hiểm hàng hóa giúp khách hàng an tâm hơn.
III. Nhóm hàng gửi hàng chuyển phát nhanh đi nước ngoài phổ biến

Vận chuyển hàng đi quốc tế
1. Các mặt hàng có thể vận chuyển hàng đi quốc tế
Nhận gửi thực phẩm khô đi quốc tế: Bánh tráng, mì khô, phở khô, miến, bún khô, hạt điều, cà phê rang xay…
Nhận gửi đặc sản Việt Nam đi quốc tế: Chả lụa hút chân không, lạp xưởng, tré, bánh tét, bánh chưng đóng gói đúng quy định…
Nhận gửi đồ ăn đóng gói đi quốc tế: Snack, rong biển, cơm cháy, khô gà, khô bò, các loại bánh kẹo…
Nhận gửi trà và thảo mộc đi quốc tế: Trà xanh, trà sen, trà ô long, trà túi lọc, trà thảo dược…
Nhận gửi hàng thủ công mỹ nghệ đi quốc tế: Đồ gỗ mỹ nghệ, mây tre đan, quà lưu niệm, vật dụng handmade…
Nhận gửi mỹ phẩm đi quốc tế: Son dưỡng, xà phòng thiên nhiên, dầu gội, tinh dầu, mỹ phẩm handmade có nhãn mác rõ ràng…
Nhận gửi đồ điện tử và phụ kiện đi quốc tế: Tai nghe, bàn phím, chuột máy tính, đồng hồ thông minh, phụ kiện điện thoại…
Nhận gửi quần áo và phụ kiện thời trang đi quốc tế: Túi xách, ví da, nón, kính mắt, phụ kiện handmade…
Nhận gửi đồ dùng gia đình đi quốc tế: Ly tách, hộp đựng thực phẩm, đồ nhà bếp, vật dụng sinh hoạt…
Nhận gửi tài liệu và văn phòng phẩm đi quốc tế: Hồ sơ, giấy tờ, sách vở, sổ tay, bút viết…
Nhận gửi quà tặng đi quốc tế: Quà sinh nhật, quà lưu niệm, hộp quà đặc sản, quà handmade…
Nhận gửi hàng kinh doanh đi quốc tế: Hàng shop online, hàng mẫu, hàng sỉ, hàng trưng bày…
2. Các mặt hàng bị hạn chế hoặc không nhận vận chuyển hàng đi quốc tế
Từ chối vận chuyển chất dễ cháy nổ: Pháo, xăng dầu, bình gas, hóa chất bắt lửa, bật lửa gas…
Từ chối vận chuyển vũ khí và vật nguy hiểm: Súng, đạn, dao kiếm, công cụ hỗ trợ…
Từ chối vận chuyển chất cấm: Ma túy, chất kích thích, chất gây nghiện và các chất vi phạm pháp luật…
Từ chối vận chuyển động vật sống: Thú cưng, gia cầm, thủy sản sống, côn trùng sống…
Từ chối vận chuyển thực phẩm tươi sống: Thịt tươi, hải sản tươi, rau củ chưa qua bảo quản đạt chuẩn…
Từ chối vận chuyển hàng giả, hàng nhái: Sản phẩm sao chép thương hiệu, hàng fake, hàng vi phạm sở hữu trí tuệ…
Từ chối vận chuyển văn hóa phẩm trái phép: Tài liệu phản cảm, nội dung vi phạm pháp luật hoặc thuần phong mỹ tục…
Từ chối vận chuyển pin và thiết bị nguy hiểm: Pin lithium công suất lớn, pin rời số lượng nhiều, ắc quy…
Từ chối vận chuyển chất lỏng dễ cháy: Sơn, keo công nghiệp, dung môi hóa học…
Từ chối vận chuyển thiết bị phát sóng trái phép: Máy kích sóng, thiết bị nghe lén, thiết bị gây nhiễu…
Từ chối vận chuyển thuốc lá và sản phẩm kích thích: Thuốc lá lậu, vape, chất gây nghiện…
Từ chối vận chuyển mẫu sinh học và vật phẩm y tế nguy hiểm…
Từ chối vận chuyển hàng có mùi mạnh chưa đóng gói kỹ: Mắm, sầu riêng, hóa chất nặng mùi…
Từ chối vận chuyển hàng dễ hư hỏng nếu không có phương án bảo quản phù hợp…
IV. Mẹo tiết kiệm khi sử dụng dịch vụ gửi hàng chuyển phát nhanh đi nước ngoài
- Gộp đơn hàng với nhau
Gộp nhiều kiện nhỏ thành một kiện lớn giúp giảm chi phí tính theo kg. Đây là cách phổ biến giúp tiết kiệm đáng kể khi gửi hàng thường xuyên.
- Lựa chọn đúng nhu cầu phương thức vận chuyển
Chọn giữa chuyển phát nhanh và vận chuyển tiết kiệm tùy nhu cầu. Nếu không gấp, nên chọn đường biển hoặc cargo để giảm chi phí.
- Tìm hiểu và so sánh của các đơn vị vận chuyển
Tham khảo giá từ nhiều bên khác nhau để chọn mức giá tốt nhất. Mỗi đơn vị sẽ có ưu thế riêng theo từng tuyến quốc tế.
- Khai báo hàng hóa chính xác để tránh gặp rắc rối
Cung cấp đầy đủ thông tin về loại hàng, giá trị và đặc điểm để tránh phát sinh chi phí do kiểm tra hoặc tính lại giá.
V. Quy trình gửi hàng chuyển phát nhanh đi nước ngoài

Bước 1: Tư vấn và chọn dịch vụ gửi hàng đi quốc tế
Chuẩn bị thông tin đầy đủ giúp bạn nhận báo giá chính xác và nhanh chóng. Thông tin càng chi tiết, bạn càng tránh được các chi phí phát sinh không mong muốn.
Bước 2: Nhận hàng và đóng gói gửi hàng đi quốc tế
Sau khi chọn dịch vụ phù hợp, bước tiếp theo là đưa hàng đến đơn vị vận chuyển. VietAviation cung cấp 2 lựa chọn linh hoạt:
- Nhân viên đến tận nơi lấy hàng
- Bạn mang hàng đến chi nhánh gần nhất
Bước 3: Khai báo hải quan và chuẩn bị chứng từ
Gửi hàng quốc tế không chỉ là bỏ hàng vào thùng rồi gửi đi. Bạn cần chuẩn bị giấy tờ để hàng của mình được thông quan hợp pháp. Dưới đây là 4 loại giấy tờ bắt buộc để dễ dàng được thông quan:
- Shipping Label (nhãn vận chuyển)
Đây là nhãn dán trên thùng hàng, ghi rõ thông tin người gửi, người nhận, mã vận đơn. Đơn vị vận chuyển sẽ cung cấp cho bạn. Nhãn phải rõ ràng, dễ đọc. Thông tin phải viết bằng tiếng Anh hoặc tiếng của nước đến.
- Invoice (hóa đơn thương mại)
Hóa đơn liệt kê chi tiết hàng hóa bên trong: tên hàng, số lượng, giá trị từng món, tổng giá trị. Hóa đơn này giúp hải quan biết bạn gửi gì và tính thuế (nếu có).
- Packing List (danh sách đóng gói)
Giống Invoice nhưng chi tiết hơn về số lượng, kích thước, trọng lượng từng kiện hàng. Dùng cho những lô hàng lớn hoặc nhiều thùng. Với hàng cá nhân nhỏ, đôi khi Packing List và Invoice có thể gộp chung.
- Giấy ủy quyền (nếu người khác gửi hộ)
Nếu bạn nhờ người khác mang hàng đến gửi, hãy viết giấy ủy quyền đơn giản. Ghi rõ: ai ủy quyền, ai được ủy quyền, nội dung hàng, ký tên. Điều này tránh hiểu lầm khi nhân viên hỏi thông tin.
Lưu bản scan hoặc chụp ảnh tất cả giấy tờ này. Nếu có vấn đề sau này, bạn có căn cứ để đối chiếu và giải quyết.
Bước 4: Theo dõi đơn gửi hàng đi Quốc tế
Sau khi hàng rời khỏi Việt Nam, nó trải qua nhiều giai đoạn trước khi đến tay người nhận. Hiểu rõ hành trình giúp bạn không lo lắng khi thấy trạng thái tracking thay đổi.
Bước 5: Thông quan và vận chuyển đến tay người nhận
Sau khi hàng đến nước đích, bước cuối cùng là thông quan nhập khẩu. Đây là thủ tục bắt buộc của hải quan nước đến. Quy trình gồm 4 bước chính:
- Kiểm tra hồ sơ
- Kiểm tra vật lý (nếu cần)
- Tính thuế nhập khẩu
- Giải phóng hàng
VI. Câu hỏi về dịch vụ gửi hàng chuyển phát nhanh đi nước ngoài?
Có thể gửi hàng đi những quốc gia nào?
Dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế hiện hỗ trợ gửi hàng đến:
- Mỹ
- Trung Quốc
- Nhật Bản
- Hàn Quốc
- Úc
- Canada
- Châu Âu
- Singapore
- Malaysia
- Nhiều quốc gia khác trên toàn thế giới
Có hỗ trợ nhận hàng tận nơi không?
VietAviation luôn hỗ trợ:
- Nhận hàng tận nơi
- Đóng gói hàng hóa
- Hỗ trợ khai báo hải quan
- Giao hàng tận tay người nhận
Những mặt hàng nào được phép gửi quốc tế?
Một số mặt hàng phổ biến gồm:
- Quần áo
- Giày dép
- Mỹ phẩm
- Hồ sơ giấy tờ
- Thực phẩm khô
- Đồ gia dụng
- Hàng kinh doanh online
Những mặt hàng nào bị cấm gửi quốc tế?
Các mặt hàng bị cấm hoặc hạn chế gồm:
- Chất dễ cháy nổ
- Ma túy
- Vũ khí
- Động vật sống
- Hóa chất nguy hiểm
- Hàng vi phạm pháp luật
Có hỗ trợ đóng gói hàng hóa không?
VietAviation luôn hỗ trợ:
- Đóng thùng carton
- Chống sốc
- Hút chân không
- Quấn màng PE
Giúp đảm bảo an toàn hàng hóa khi vận chuyển quốc tế.
VII. Kết luận
Trên đây là toàn bộ những thông tin chi tiết về dịch vụ gửi hàng chuyển phát nhanh đi nước ngoài. Hy vọng những chia sẻ từ bài viết trên sẽ giúp ích cho công việc của các bạn.
Nắm vững các lưu ý liên quan đến vận chuyển sẽ giúp hàng hoá của bạn thông quan dễ dàng.
Nếu bạn thấy bài viết hay và bổ ích hãy chia sẻ nó đến bạn bè và người thân muốn kinh doanh mặt hàng này nhé!
Nếu bạn vẫn còn thắc mắc về uy tình hay những thủ tục khác có liên quan. Hãy liên hệ ngay đến số hotline 0842.001.900-0908.315.806 để được tư vấn nhé. VietAviation luôn ở đây để hỗ trợ bạn!
Hãy cùng khám phá thêm những thông tin khác
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH TRUNG QUỐC VIỆT NAM
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH VIỆT NAM TRUNG QUỐC
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH TIẾT KIỆM VIỆT NAM TRUNG QUỐC
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ
QUY TRÌNH VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA VỀ VIỆT NAM
VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA TỪ TRUNG QUỐC VỀ VIỆT NAM
BẢNG GIÁ NHẬP HÀNG TRUNG QUỐC VỀ VIỆT NAM
Gửi Hàng Quốc Tế Giá Rẻ: Chỉ Từ 199K Giao Nhanh 3–7 Ngày – VIETAVIATION LOGISTICS
Quy Trình Nhập Khẩu Hàng Hóa Bằng Đường Biển Từ A–Z 2026
































