
Chi phí gửi hàng ra nước ngoài hiện nay là bao nhiêu? Giá cước có thể dao động tùy theo quốc gia, loại hàng và phương thức vận chuyển. Trong bài viết này, VietAviation sẽ cập nhật bảng giá chuyển phát quốc tế mới nhất 2026 và hướng dẫn cách tính chi phí chi tiết, giúp bạn dễ dàng lựa chọn dịch vụ phù hợp.
I. Bảng chi phí gửi hàng ra nước ngoài mới nhất 2026
1. Bảng giá Chuyển phát nhanh quốc tế
Xem thông tin chi tiết tại đây: BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ MỚI NHẤT 2026
| Trọng lượng | ZONE1 | ZONE 2 | ZONE 3 | ZONE 4 | ZONE 5 | ZONE6 | ZONE 7 | ZONE 8 | ZONE 9 |
| KG | HKG SIN BKK Thailand | Indonesia Malaysia Philipines | China Australia Japan China Laos Korea Myanma Taiwan | India Srilanka Pakistan Mongolia Banglades Bhutan | Canada Mỹ Mexico USA | Italia | Turkey Russia Poland Turkey UAE Uzbek Oman Saudi Arabia Egypt Kazakh Latvia | Jordan Kuwait Lebanon Peru Paraguay Panama Uruguay Venezue | South Africa Tunisia Uganda |
| 0.5 KG | $20 | $23 | $23 | $26 | $32 | $31 | $36 | $39 | $46 |
| 1.0 KG | $22 | $26 | $28 | $30 | $39 | $38 | $45 | $48 | $56 |
| 1.5 KG | $24 | $28 | 32 | 35 | 46 | 45 | 54 | 56 | 65 |
| 2.0 KG | $27 | $31 | 36 | 39 | 53 | 52 | 63 | 65 | 75 |
| 2.5 KG | $29 | $33 | 41 | 43 | 60 | 59 | 72 | 74 | 85 |
| 3.0 KG | $32 | $36 | 47 | 49 | 67 | 66 | 80 | 82 | 95 |
| WEIGHT | ZONE1 | ZONE 2 | ZONE 3 | ZONE 4 | ZONE5 | ZONE 6 | ZONE 7 | ZONE 8 | ZONE 9 |
| 0.5 KG | $22 | $24 | $26 | $29 | 33 | $35 | $38 | $41 | $45 |
| 1.0 | 24 | 26 | 30 | 33 | 40 | 43 | 46 | 50 | 56 |
| 1.5 | 26 | 29 | 34 | 37 | 47 | 51 | 55 | 59 | 66 |
| 2.0 | 29 | 31 | 38 | 41 | 53 | 59 | 64 | 68 | 77 |
| 2.5 | 31 | 33 | 42 | 45 | 60 | 67 | 72 | 77 | 87 |
| 3.0 | 33 | 36 | 46 | 50 | 67 | 74 | 81 | 86 | 96 |
| 3.5 | 35 | 38 | 50 | 54 | 74 | 80 | 90 | 95 | 105 |
| 4.0 | 37 | 40 | 54 | 58 | 80 | 86 | 99 | 105 | 114 |
| 4.5 | 39 | 42 | 58 | 62 | 87 | 93 | 107 | 114 | 124 |
| 5.0 | 41 | 44 | 62 | 67 | 93 | 100 | 116 | 123 | 133 |
| 5.5 | 45 | 49 | 71 | 73 | 99 | 107 | 124 | 131 | 141 |
| 6.0 | 46 | 51 | 75 | 78 | 105 | 113 | 131 | 138 | 150 |
| 6.5 | 48 | 53 | 79 | 82 | 110 | 119 | 139 | 146 | 158 |
| 7.0 | 50 | 54 | 83 | 87 | 116 | 126 | 146 | 154 | 167 |
| 7.5 | 51 | 56 | 87 | 91 | 122 | 132 | 154 | 162 | 175 |
| 8.0 | 53 | 58 | 91 | 95 | 127 | 138 | 161 | 170 | 184 |
| 8.5 | 54 | 59 | 95 | 99 | 132 | 143 | 168 | 177 | 192 |
| 9.0 | 55 | 61 | 99 | 104 | 135 | 149 | 175 | 185 | 200 |
| 9.5 | 56 | 63 | 103 | 108 | 139 | 154 | 181 | 193 | 209 |
| 10.0 | 58 | 65 | 107 | 112 | 142 | 159 | 188 | 201 | 218 |
| 10.5 | 61 | 69 | 112 | 115 | 140 | 158 | 196 | 209 | 225 |
| 11.0 | 62 | 70 | 115 | 118 | 142 | 162 | 202 | 216 | 233 |
| 11.5 | 63 | 72 | 117 | 121 | 144 | 165 | 208 | 224 | 241 |
| 12.0 | 64 | 74 | 119 | 124 | 147 | 169 | 214 | 232 | 249 |
| 12.5 | 64 | 76 | 121 | 127 | 149 | 172 | 219 | 240 | 257 |
| 13.0 | 65 | 78 | 123 | 130 | 150 | 175 | 224 | 246 | 263 |
| 13.5 | 66 | 79 | 125 | 133 | 151 | 178 | 229 | 253 | 270 |
| 14.0 | 67 | 81 | 126 | 135 | 152 | 181 | 233 | 259 | 276 |
| 14.5 | 68 | 83 | 128 | 138 | 153 | 184 | 238 | 266 | 283 |
| 15.0 | 69 | 84 | 130 | 140 | 154 | 187 | 243 | 272 | 289 |
| 15.5 | 72 | 88 | 136 | 145 | 156 | 189 | 245 | 278 | 295 |
| 16.0 | 73 | 90 | 137 | 146 | 157 | 191 | 248 | 284 | 302 |
| 16.5 | 73 | 91 | 139 | 148 | 158 | 193 | 251 | 290 | 308 |
| 17.0 | 74 | 93 | 140 | 149 | 159 | 195 | 254 | 296 | 315 |
| 17.5 | 75 | 94 | 141 | 150 | 160 | 196 | 257 | 302 | 321 |
| 18.0 | 76 | 95 | 143 | 151 | 161 | 198 | 259 | 308 | 326 |
| 18.5 | 76 | 96 | 144 | 152 | 162 | 199 | 261 | 313 | 330 |
| 19.0 | 77 | 98 | 145 | 153 | 164 | 200 | 263 | 318 | 334 |
| 19.5 | 77 | 99 | 146 | 155 | 165 | 201 | 264 | 324 | 338 |
| 20.0 | 78 | 100 | 147 | 156 | 166 | 202 | 266 | 329 | 343 |
| WEIGHT | ZONE 1 | ZONE 2 | ZONE 3 | ZONE 4 | ZONE 5 | ZONE 6 | ZONE 7 | ZONE 8 | ZONE 9 |
| 21-30 | 3.8 | 5.0 | 7.3 | 7.2 | 8.3 | 9.6 | 12.9 | 16.1 | 16.7 |
| 31-44 | 3.6 | 4.4 | 6.4 | 7.2 | 8.3 | 9.6 | 12.9 | 16.1 | 16.7 |
| 45-70 | 3.2 | 4.2 | 5.8 | 6.4 | 8.1 | 9.1 | 12.4 | 15.8 | 16.0 |
| 71-99 | 3.1 | 3.9 | 5.6 | 6.0 | 8.0 | 8.6 | 12.0 | 15.2 | 15.4 |
| HKG SIN BKK Thailand | Indonesia Malaysia Philipines | China Australia Japan China Laos Korea Myanma Taiwan | India Srilanka Pakistan Mongolia Banglades Bhutan | Canada Mỹ Mexico USA | Italia | Turkey Russia Poland Turkey UAE Uzbek Oman Saudi Arabia Egypt Kazakh Latvia | Jordan Kuwait Lebanon Peru Paraguay Panama Uruguay Venezue | South Africa Tunisia Uganda |
2. Bảng giá Cước Đường biển Xuất Khẩu Việt Nam đi Quốc Tế
Thông tin chi tiết xem tại đây: BẢNG GIÁ CƯỚC ĐƯỜNG BIỂN XUẤT KHẨU MỚI NHẤT 2026
| CẢNG ĐI | CẢNG ĐẾN | CONT 20/USD | CONT 40/USD | SHIPPING TIME |
| HỒ CHÍ MINH | LAEM CHABANG | 250 | 350 | 4-5 NGÀY |
| HỒ CHÍ MINH | PHNOM PÊNH | 270 | 300 | 3-4 NGÀY |
| HỒ CHÍ MINH | SIHANOUKVILLE | 2000 | 4000 | 3-4 NGÀY |
| HỒ CHÍ MINH | MEMPHIS | 5000 | 6000 | 35 NGÀY |
| HỒ CHÍ MINH | LAX | 5000 | 6000 | 20 NGÀY |
| HỒ CHÍ MINH | NEW YORK | 5000 | 6000 | 30 NGÀY |
| HỒ CHÍ MINH | MIAMI | 3000 | 5000 | 30 NGÀY |
| HỒ CHÍ MINH | VAN | 3000 | 5000 | 28-30 NGÀY |
| HỒ CHÍ MINH | XINGANG, TIANJIN | 850 | 900 | 10-11 NGÀY |
| HỒ CHÍ MINH | DALIAN | 700 | 900 | 10-11 NGÀY |
| HỒ CHÍ MINH | XIAMEN | 500 | 900 | 3-4 NGÀY |
| HỒ CHÍ MINH | SHANGHAI | 500 | 900 | 5-6 NGÀY |
| HỒ CHÍ MINH | NINGBO | 400 | 650 | 5-6 NGÀY |
| HỒ CHÍ MINH | QINGDAO | 550 | 1000 | 7-8 NGÀY |
| HỒ CHÍ MINH | SHEKOU,SHENZHEN | 400 | 550 | 2-3 NGÀY |
| HỒ CHÍ MINH | YANTIAN,SHENZHEN | 450 | 520 | 2-3 NGÀY |
| HỒ CHÍ MINH | NANSHA,GUANGZHOU | 400 | 550 | 4-5 NGÀY |
3. Bảng giá Cước Đường biển Nhập Khẩu Quốc Tế về Việt Nam
Xem thông tin chi tiết tại đây: BẢNG GIÁ CƯỚC ĐƯỜNG BIỂN NHẬP KHẨU MỚI NHẤT 2026
| CẢNG ĐI | CẢNG ĐẾN | CONT 20/USD | CONT 40/USD | SHIPPING TIME |
| SHANGHAI | HỒ CHÍ MINH | 300 | 500 | 7-8 NGÀY |
| SHANGHAI | HẢI PHÒNG | 400 | 650 | 5-6 NGÀY |
| BUSAN,INCHON | HỒ CHÍ MINH | 180 | 300 | 5-7 NGÀY |
| BUSAN,INCHON | HẢI PHÒNG | 500 | 900 | 6-7 NGÀY |
| SHEKOU,SHENZHEN | HỒ CHÍ MINH | 250 | 450 | 5-6 NGÀY |
| NINGBO | HỒ CHÍ MINH | 300 | 550 | 5-6 NGÀY |
| QUINGDAO | HỒ CHÍ MINH | 400 | 600 | 5-6 NGÀY |
| JIANGMEN | HỒ CHÍ MINH | 200 | 350 | 5-6 NGÀY |
| ZHUHAI | HỒ CHÍ MINH | 200 | 350 | 5-6 NGÀY |
II. Cách tính chi phí gửi hàng quốc tế
1. Công thức tính chi phí gửi hàng đi quốc tế
Chi phí gửi hàng ra nước ngoài có thể rẻ hoặc mắc hơn phụ thuộc vào thỏa thuận giữa bạn và chúng tôi.
Giá vận chuyển sẽ phụ thuộc vào 2 loại trọng lượng chính khi vận chuyển là:
- Trọng lượng thực tế (kg): Trọng lượng khi bỏ lên cân thực tế của hàng.
- Trọng lượng thể tích hàng hóa bưu kiện: Trọng lượng thể tích hàng hóa bưu kiện được tính bằng công thức (Dài x Rộng x Cao)/5000.
Bên vận chuyển so sánh và lấy phần trọng lượng lớn hơn để tính giá.
Ví dụ: Bạn có một hộp lông vũ lớn; chẳng hạn (Dài: 100 cm x Rộng: 50 cm x Cao: 50 cm) nhưng tương đối nhẹ ở mức 5kg.
Sử dụng phép tính trên ( Dài x Rộng x Cao ) / 5000; khối lượng của bưu kiện này là 50 kg. Vì khối lượng ‘lớn hơn’ trọng lượng vật lý là 5kg nên giá dựa trên 50 kg.
2. Các loại chi phí gửi hàng quốc tế cần biết
Phí vận chuyển cơ bản:
Đây là chi phí gửi hàng quốc tế, tính dựa trên:
Trọng lượng thể tích hoặc trọng lượng thực (tùy giá trị nào lớn hơn)
Khoảng cách vận chuyển
Phương thức vận chuyển (đường hàng không, đường biển)
Loại dịch vụ (thường, tốc độ cao, hỏa tốc)
Phí nhiên liệu:
Là phụ phí biến động theo giá nhiên liệu toàn cầu
Thường tính theo % của cước phí vận chuyển cơ bản
Tỷ lệ thay đổi hàng tháng tùy vào biến động giá dầu
Phí hải quan và thuế nhập khẩu:
- Thuế nhập khẩu (Import Tax): Tính theo % giá trị hàng hóa, Tùy thuộc vào biểu thuế của nước nhập khẩu, Hàng mẫu/ Thương mại thường có mức thuế khác nhau
- Phí thông quan (Customs Clearance Fee): Chi phí cho dịch vụ khai báo hải quan, Bao gồm phí xử lý chứng từ, kiểm tra hàng hóa; Mức phí khác nhau tùy quốc gia và loại hàng
Phí phát sinh tại cảng/ Biên giới
- Phí xử lý hàng hóa (Handling Fee): Chi phí bốc xếp, lưu kho tại sân bay/ cảng biển; Phát sinh khi hàng cần chuyển đổi phương tiện vận chuyển
- Phí lưu kho (Storage Fee): Áp dụng khi hàng lưu tại cảng quá thời gian miễn phí; Thường tính theo ngày và kích thước lô hàng
Phí bảo hiểm hàng hóa
Không bắt buộc nhưng được khuyến nghị
Tính theo % giá trị khai báo của lô hàng
Bảo vệ trước rủi ro mất mát, hư hỏng trong quá trình vận chuyển
Phí phụ thu khác
- Phí hàng công kềnh (Bulky Item Surcharge): Áp dụng cho hàng có kích thước vượt quá tiêu chuẩn; Thường tính thêm khi chiều dài > 120 cm hoặc tổng 3 chiều > 300cm
- Phí hàng nguy hiểm (Dangerous Goods Fee): Cho mặt hàng đặc biệt như pin lithium, chất lỏng; yêu cầu đóng gói và khai báo đặc biệt
- Phí giao hàng tận nơi (Door-to-Door Delivery Fee): Khi yêu cầu giao tận địa chỉ thay vì nhận tại bưu cục; Dịch vụ giao hàng tận nơi
III. Mẹo giúp tiết kiệm chi phí gửi hàng quốc tế

Chi phí gửi hàng quốc tế có thể tối ưu đáng kể nếu bạn biết cách lựa chọn phương án phù hợp. Dưới đây là những mẹo thực tế giúp giảm chi phí hiệu quả:
1. Gộp đơn hàng để giảm giá cước
Thay vì gửi nhiều đơn nhỏ lẻ, bạn nên gộp các đơn hàng lại thành một kiện lớn.
- Các đơn vị vận chuyển thường tính giá theo kg → gửi càng nặng, đơn giá/kg càng rẻ
- Giảm số lần đóng gói và phí phát sinh
Phù hợp với:
- Người gửi hàng thường xuyên
- Shop online, kinh doanh quốc tế
2. Chọn đúng hình thức vận chuyển
Mỗi phương thức sẽ có mức giá khác nhau, nếu chọn sai có thể tốn chi phí không cần thiết.
- Hàng gấp → chọn chuyển phát nhanh (đắt nhưng nhanh)
- Hàng không gấp → chọn đường biển hoặc tiết kiệm (rẻ hơn nhiều)
Lưu ý: Không phải lúc nào nhanh nhất cũng là tốt nhất — chọn đúng nhu cầu sẽ tiết kiệm hơn
3. Đóng gói hàng hóa đúng cách
Chi phí gửi hàng đi nước ngoài không chỉ tính theo cân nặng thực mà còn theo trọng lượng thể tích.
- Hạn chế dùng thùng quá lớn
- Tối ưu kích thước gọn nhất có thể
- Tránh bị “tính cân ảo”
Ví dụ: Một kiện hàng nhẹ nhưng cồng kềnh có thể bị tính phí cao hơn hàng nặng nhưng gọn.
4. So sánh bảng giá trước khi gửi
Mỗi đơn vị vận chuyển sẽ có mức giá và chính sách khác nhau.
- Nên tham khảo bảng giá chuyển phát nhanh quốc tế từ nhiều bên
- So sánh theo: giá/kg, thời gian, phụ phí
Mẹo: Đừng chỉ chọn nơi rẻ nhất — hãy chọn nơi giá hợp lý + dịch vụ ổn định
5. Lên kế hoạch gửi hàng sớm
Gửi hàng vào mùa cao điểm hoặc gửi gấp thường có chi phí cao hơn.
- Tránh các dịp lễ, Tết
- Đặt lịch gửi sớm để có giá tốt hơn
IV. Quy trình gửi hàng tại VietAviation
Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu và tư vấn khách hàng
Khách hàng có liên hệ với VietAviation qua số hotline, website email và yêu cầu dịch vụ gửi hàng đi quốc tế nhanh chóng.
Ngay sau khi nhận được phản hồi từ khách hàng qua Website, hotline,... VietAviation sẽ có đội ngũ chuyên gia liên hệ, tư vấn để giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng về:
- Cách gửi hàng
- Chi phí gửi hàng đi nước ngoài
- Thời gian vận chuyển,
- Phương thức thanh toán
- Các vấn đề liên quan khác (nếu có)
Lưu ý: Ở bước này, quý khách hàng cần cung cấp đầy đủ các thông tin cần thiết về người gửi, người nhận, loại hàng hóa, giá trị hàng hóa,…
Bước 2: VietAviation tiếp nhận hàng hóa và đóng gói
Sau khi chốt phương án gửi hàng và giá cước, quý khách hàng chuẩn bị hàng hóa và gửi đến văn phòng tại Việt Nam
Ngay sau khi tiếp nhận hàng hóa chúng tôi sẽ tiến hành kiểm tra và đóng gói hàng hóa đảm bảo an toàn đúng chuẩn.
Lưu ý: Mỗi hình thức sẽ có các ưu, nhược điểm riêng phù hợp với từng loại hàng hóa. Việc này quyết định trực tiếp đến thời gian, chi phí giao hàng.
Bước 3: Theo dõi đơn hàng gửi đi quốc tế
VietAviation sẽ thực hiện các thủ tục thông quan và gửi hàng đi quốc tế. Quý khách hàng sẽ được cung cấp mã vận đơn để theo dõi hành trình đơn hàng nhanh chóng, dễ dàng.
Bước 4: Giao hàng tận nơi
Hàng hóa đến tận nơi sẽ được gửi đến các chi nhánh của VietAviaion và vận chuyển đến người nhận mà bạn đã cung cấp.
V. Câu hỏi thường gặp về chi phí gửi hàng ra nước ngoài
1. Chi phí gửi hàng ra nước ngoài là bao nhiêu?
Chi phí gửi hàng ra nước ngoài phụ thuộc vào nhiều yếu tố như quốc gia nhận, loại hàng hóa, trọng lượng và phương thức vận chuyển.
Xem chi tiết thông tin tại đây: BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ MỚI NHẤT 2026
2. Vì sao Chi phí gửi hàng ra nước ngoài lại chênh lệch?
Xem chi tiết thông tin ở đây: CHI PHÍ GỬI HÀNG RA NƯỚC NGOÀI VÌ SAO CHỆNH LỆCH?
3. Có thể gửi thực phẩm đi nước ngoài không?
Có, nhưng cần tuân thủ quy định của từng quốc gia. Những mặt hàng có thể được gửi đi Quốc tế như:
- Các sản phẩm bánh kẹo, ngũ cốc
- Thức ăn gia súc, nguyên liệu phân bón các loại
- Chất dẻo nguyên liệu, cao su và các thành phẩm của chúng
- Các loại túi xách, ví, vali,…
- Các loại sản phẩm từ mây , tre, gỗ,..
- Giấy và các sản phẩm từ giấy….
- Xơ, sợi dệt và các sản phẩm hàng may mặc
- Giày dép và các nguyên phụ liệu ngành giày da
- Các sản phẩm thủy tinh, gốm, sứ
- Sắt, thép các loại, và các linh kiện điện tử
- Thiết bị di động, các thiết bị dùng trong quay phim, máy ảnh
- Máy tính, các sản phẩm công nghệ không đi kèm pin
- Thiết bị y tế chuyên dụng
- Mỹ phẩm cao cấp
4.Làm sao để tiết kiệm chi phí gửi hàng quốc tế?
Bạn có thể áp dụng một số cách như:
- Gộp nhiều đơn hàng thành một kiện
- Chọn phương thức vận chuyển phù hợp
- Đóng gói gọn gàng để giảm phí thể tích
- So sánh bảng giá trước khi gửi
VI. KẾT LUẬN
Trên đây là toàn bộ thông tin chi tiết về chi phí gửi hàng ra nước ngoài, bao gồm bảng giá tham khảo và cách tính chi phí mới nhất 2026. Việc nắm rõ các yếu tố ảnh hưởng sẽ giúp bạn lựa chọn phương án vận chuyển phù hợp, tối ưu chi phí và đảm bảo thời gian giao hàng.
Nếu bạn cần báo giá chính xác theo từng đơn hàng, đừng ngần ngại liên hệ ngay với VietAviation để được hỗ trợ nhanh chóng:
- Hotline: 0842.001.900 – 0908.315.806
- Tư vấn miễn phí 1:1
- Nhận báo giá nhanh trong 5–10 phút
VietAviation luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trong mọi nhu cầu gửi hàng quốc tế!
GỬI HÀNG ĐI TRUNG QUỐC TẠI HÀ NỘI
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH TRUNG QUỐC VIỆT NAM
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH VIỆT NAM TRUNG QUỐC
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH TIẾT KIỆM VIỆT NAM TRUNG QUỐC
QUY TRÌNH VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA VỀ VIỆT NAM
























