
VẬN CHUYỂN GỬI HÀNG ĐI NƯỚC NGOÀI 2026
Vận chuyển gửi hàng đi nước ngoài tại VietAviation cung cấp giải pháp giao nhận quốc tế cho cá nhân và doanh nghiệp, từ hồ sơ, quà tặng, hàng tiêu dùng đến hàng mẫu và hàng kinh doanh. Tùy loại hàng và quốc gia nhận, VietAviation tư vấn phương án vận chuyển phù hợp.
I. Vận Chuyển Gửi Hàng Đi Nước Ngoài Mất Bao Lâu?

Thời gian vận chuyển gửi hàng đi nước ngoài thường dao động từ 2–7 ngày làm việc đối với dịch vụ chuyển phát nhanh, tùy thuộc vào quốc gia, tuyến vận chuyển, loại hàng hóa và thời gian xử lý thủ tục hải quan.
| Tuyến gửi hàng | Thời gian dự kiến |
| Việt Nam → Trung Quốc | 1–4 ngày |
| Việt Nam → Nhật Bản | 2–4 ngày |
| Việt Nam → Hàn Quốc | 2–5 ngày |
| Việt Nam → Đài Loan | 2–5 ngày |
| Việt Nam → Indonesia | 2–4 ngày |
| Việt Nam → Mỹ | 4–7 ngày |
| Việt Nam → Úc | 3–6 ngày |
| Việt Nam → Các quốc gia khác | 3–10 ngày |
Thời gian thực tế có thể thay đổi tùy tình trạng chuyến bay, địa chỉ nhận, loại hàng, quy định nhập khẩu của nước đến và quá trình thông quan. Với những mặt hàng cần kiểm tra hoặc bổ sung chứng từ, thời gian giao hàng có thể kéo dài hơn dự kiến.
II. Các Hình Thức Vận Chuyển Gửi Hàng Đi Nước Ngoài
Tùy vào loại hàng, trọng lượng, thời gian giao nhận và quốc gia đến, khách hàng có thể lựa chọn nhiều hình thức vận chuyển gửi hàng đi nước ngoài khác nhau. Mỗi phương thức có ưu điểm riêng về tốc độ, chi phí và khả năng đáp ứng từng nhu cầu.
1. Vận Chuyển Gửi Hàng Đi Nước Ngoài Bằng Đường Hàng Không
Đường hàng không phù hợp với hàng hóa cần giao nhanh, hàng nhẹ, hàng mẫu, hồ sơ, quà tặng hoặc các mặt hàng có giá trị cao. Thời gian vận chuyển thường nhanh hơn so với đường biển và phù hợp với các tuyến quốc tế phổ biến.
2. Chuyển Phát Nhanh Quốc Tế
Chuyển phát nhanh quốc tế là lựa chọn dành cho khách hàng ưu tiên tốc độ giao hàng và khả năng theo dõi hành trình. Hình thức này thường được sử dụng để gửi giấy tờ, bưu phẩm, hàng cá nhân, quà tặng hoặc hàng kinh doanh số lượng nhỏ.
3. Vận Chuyển Hàng Hóa Thương Mại
Với doanh nghiệp cần gửi hàng số lượng lớn, hàng mẫu hoặc hàng phục vụ kinh doanh, có thể lựa chọn phương án vận chuyển phù hợp dựa trên trọng lượng, kích thước và yêu cầu về chứng từ. Hàng hóa có thể được hỗ trợ xử lý các thủ tục cần thiết trước khi xuất đi.
4. Vận Chuyển Hàng Cồng Kềnh Đi Nước Ngoài
Đối với máy móc, thiết bị, nội thất hoặc các kiện hàng có kích thước lớn, phương án vận chuyển sẽ được tính dựa trên trọng lượng thực tế hoặc trọng lượng quy đổi. Việc lựa chọn hình thức phù hợp giúp tối ưu chi phí và đảm bảo hàng hóa được vận chuyển an toàn.
Bảng So Sánh Các Hình Thức Gửi Hàng Đi Nước Ngoài
| Hình thức | Tốc độ | Phù hợp với |
| Đường hàng không | Nhanh | Hàng nhẹ, hàng mẫu, quà tặng |
| Chuyển phát nhanh quốc tế | Rất nhanh | Hồ sơ, bưu phẩm, hàng cá nhân |
| Hàng thương mại | Tùy tuyến | Hàng kinh doanh, số lượng lớn |
| Hàng cồng kềnh | Tùy loại hàng | Máy móc, thiết bị, kiện hàng lớn |
Khi lựa chọn vận chuyển gửi hàng đi nước ngoài, khách hàng nên cân nhắc đồng thời thời gian giao hàng, trọng lượng, kích thước, loại hàng và quy định nhập khẩu của nước đến để chọn phương án phù hợp.
III. Các Tuyến Vận Chuyển Gửi Hàng Đi Nước Ngoài Phổ Biến
Tùy vào nhu cầu gửi hàng, thời gian giao nhận và quốc gia đích, khách hàng có thể lựa chọn nhiều tuyến vận chuyển gửi hàng đi nước ngoài từ Việt Nam. Các tuyến phổ biến gồm:
1. Tuyến Vận Chuyển Việt Nam – Mỹ
Phù hợp gửi quà tặng, hàng cá nhân, hàng mẫu, thực phẩm khô, quần áo, mỹ phẩm và hàng kinh doanh số lượng nhỏ.
2. Tuyến Vận Chuyển Việt Nam – Trung Quốc
Được sử dụng để gửi hàng cá nhân, hàng mẫu, quần áo, phụ kiện, bánh kẹo, thực phẩm khô và các mặt hàng kinh doanh.
3. Tuyến Vận Chuyển Việt Nam – Nhật Bản
Phù hợp với nhu cầu gửi hồ sơ, quà tặng, hàng cá nhân, thực phẩm và hàng mẫu.
4. Tuyến Vận Chuyển Việt Nam – Hàn Quốc
Nhận vận chuyển nhiều loại hàng hóa phục vụ nhu cầu cá nhân và kinh doanh như quần áo, mỹ phẩm, thực phẩm khô, quà tặng và hàng mẫu.
5. Tuyến Vận Chuyển Việt Nam – Đài Loan
Thường được lựa chọn để gửi hàng cá nhân, quà tặng, hàng mẫu và một số mặt hàng kinh doanh.
6. Tuyến Vận Chuyển Việt Nam – Indonesia
Phù hợp với hồ sơ, bưu phẩm, hàng cá nhân và các kiện hàng có trọng lượng nhỏ đến vừa.
7. Tuyến Vận Chuyển Việt Nam – Úc
Có thể đáp ứng nhu cầu gửi quà tặng, hàng cá nhân, thực phẩm khô, quần áo và hàng kinh doanh tùy quy định nhập khẩu.
8. Tuyến Vận Chuyển Việt Nam – Các nước châu Âu
Bao gồm Anh, Pháp, Đức, Ý, Hà Lan và nhiều quốc gia khác. Hình thức vận chuyển được lựa chọn dựa trên loại hàng, trọng lượng và yêu cầu thời gian giao nhận.
IV. Những Mặt Hàng Có Thể Vận Chuyển Gửi Hàng Đi Nước Ngoài

Tùy vào mục đích gửi hàng, khách hàng có thể lựa chọn dịch vụ để vận chuyển nhiều loại sản phẩm từ Việt Nam đến người thân, khách hàng hoặc đối tác ở nước ngoài.
Những Mặt Hàng Được Phép Vận Chuyển Gồm:
- Gửi đồ cá nhân: quần áo, giày dép, túi xách, phụ kiện, đồ dùng sinh hoạt và các vật dụng cá nhân.
- Gửi quà tặng: bánh kẹo, cà phê, đặc sản đóng gói, đồ lưu niệm, sản phẩm thủ công và quà tặng cho người thân, bạn bè.
- Gửi thực phẩm: một số loại thực phẩm khô, đồ ăn đóng gói, trái cây sấy và sản phẩm có bao bì, nhãn mác rõ ràng.
- Gửi mỹ phẩm: các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc, sản phẩm vệ sinh cá nhân và một số mặt hàng làm đẹp phù hợp quy định.
- Gửi hàng mẫu: mẫu sản phẩm, phụ kiện, sản phẩm dùng để giới thiệu hoặc gửi cho khách hàng, đối tác ở nước ngoài.
- Gửi hàng kinh doanh: các sản phẩm bán online, hàng hóa số lượng nhỏ, phụ kiện và một số mặt hàng phục vụ hoạt động thương mại.
- Gửi hồ sơ, tài liệu: giấy tờ, chứng từ, hồ sơ và các loại tài liệu được phép vận chuyển quốc tế.
Những Mặt Hàng Không Được Phép Vận Chuyển Gồm:
- Chất cấm, ma túy và các chất gây nghiện theo quy định pháp luật.
- Vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và các sản phẩm có tính chất nguy hiểm.
Chất dễ cháy, dễ nổ hoặc hóa chất nguy hiểm.
- Động vật sống, sản phẩm từ động vật thuộc diện hạn chế hoặc cấm vận chuyển.
- Các loại thực vật, hạt giống hoặc sản phẩm thuộc diện kiểm dịch mà không có đầy đủ giấy tờ.
- Tiền mặt, vàng bạc, đá quý và các tài sản có giá trị đặc biệt theo quy định tuyến vận chuyển.
- Hàng giả, hàng nhái, hàng vi phạm quyền sở hữu trí tuệ.
- Thực phẩm, mỹ phẩm, thuốc hoặc sản phẩm đặc thù không đáp ứng yêu cầu nhập khẩu của quốc gia nhận hàng.
- Các mặt hàng khác thuộc danh mục cấm hoặc hạn chế vận chuyển của hãng vận chuyển, quốc gia xuất khẩu và quốc gia nhập khẩu.
V. Bảng Giá Vận Chuyển Gửi Hàng Đi Nước Ngoài
VietAviation luôn công khai và minh bạch giá tiền tùy thuộc vào tuyến quốc giá khác nhau.
1. Bảng giá vận chuyển gửi hàng đi quốc tế Mỹ, Canada từ 0,5–3kg
| Trọng lượng | Zone 1 | Zone 2 | Zone 3 | Zone 4 | Zone 5 Mỹ, Canada | Zone 6 | Zone 7 | Zone 8 | Zone 9 |
| 0,5 kg | $20 | $23 | $23 | $26 | $32 | $31 | $36 | $39 | $46 |
| 1 kg | $22 | $26 | $28 | $30 | $39 | $38 | $45 | $48 | $56 |
| 1,5 kg | $24 | $28 | $32 | $35 | $46 | $45 | $54 | $56 | $65 |
| 2 kg | $27 | $31 | $36 | $39 | $53 | $52 | $63 | $65 | $75 |
| 2,5 kg | $29 | $33 | $41 | $43 | $60 | $59 | $72 | $74 | $85 |
| 3 kg | $32 | $36 | $47 | $49 | $67 | $66 | $80 | $82 | $95 |
Bảng giá khu vực từ 3,5–20kg
| Trọng lượng | Zone 1 | Zone 2 | Zone 3 | Zone 4 | Zone 5 Mỹ, Canada | Zone 6 | Zone 7 | Zone 8 | Zone 9 |
| 3,5 kg | $35 | $38 | $50 | $54 | $74 | $80 | $90 | $95 | $105 |
| 4 kg | $37 | $40 | $54 | $58 | $80 | $86 | $99 | $105 | $114 |
| 4,5 kg | $39 | $42 | $58 | $62 | $87 | $93 | $107 | $114 | $124 |
| 5 kg | $41 | $44 | $62 | $67 | $93 | $100 | $116 | $123 | $133 |
| 5,5 kg | $45 | $49 | $71 | $73 | $99 | $107 | $124 | $131 | $141 |
| 6 kg | $46 | $51 | $75 | $78 | $105 | $113 | $131 | $138 | $150 |
| 6,5 kg | $48 | $53 | $79 | $82 | $110 | $119 | $139 | $146 | $158 |
| 7 kg | $50 | $54 | $83 | $87 | $116 | $126 | $146 | $154 | $167 |
| 7,5 kg | $51 | $56 | $87 | $91 | $122 | $132 | $154 | $162 | $175 |
| 8 kg | $53 | $58 | $91 | $95 | $127 | $138 | $161 | $170 | $184 |
| 8,5 kg | $54 | $59 | $95 | $99 | $132 | $143 | $168 | $177 | $192 |
| 9 kg | $55 | $61 | $99 | $104 | $135 | $149 | $175 | $185 | $200 |
| 9,5 kg | $56 | $63 | $103 | $108 | $139 | $154 | $181 | $193 | $209 |
| 10 kg | $58 | $65 | $107 | $112 | $142 | $159 | $188 | $201 | $218 |
| 10,5 kg | $61 | $69 | $112 | $115 | $140 | $158 | $196 | $209 | $225 |
| 11 kg | $62 | $70 | $115 | $118 | $142 | $162 | $202 | $216 | $233 |
| 12 kg | $64 | $74 | $119 | $124 | $147 | $169 | $214 | $232 | $249 |
| 15 kg | $69 | $84 | $130 | $140 | $154 | $187 | $243 | $272 | $289 |
| 20 kg | $78 | $100 | $147 | $156 | $166 | $202 | $266 | $329 | $343 |
Cước hàng từ 21–99kg
| Trọng lượng | Zone 1 | Zone 2 | Zone 3 | Zone 4 | Zone 5 Mỹ, Canada | Zone 6 | Zone 7 | Zone 8 | Zone 9 |
| 21–30 kg | $3,8/kg | $5/kg | $7/kg | $7,2/kg | $8,3/kg | $9,6/kg | $12,9/kg | $16/kg | $16/kg |
| 31–99 kg | $3,5/kg | $4/kg | $6/kg | $7/kg | $8/kg | $9/kg | $12/kg |
Lưu ý về khu vực chuyển phát nhanh đi quốc tế tại VietAviaiton:
- Zone 1: Hong Kong, Singapore, Thái Lan
- Zone 2: Indonesia, Malaysia, Philippines
- Zone 3: Trung Quốc, Australia, Nhật Bản, Lào, Hàn Quốc, Myanmar, Đài Loan
- Zone 4: Ấn Độ, Sri Lanka, Pakistan, Mông Cổ, Bangladesh, Bhutan
- Zone 5: Canada, Mỹ, Mexico, USA
- Zone 6: Italy, Đức, Phần Lan, Hà Lan, Pháp, UK, Spain
- Zone 7: Turkey, Russia, Poland, UAE, Uzbekistan, Oman, Saudi Arabia, Egypt, Kazakhstan, Latvia
- Zone 8: Jordan, Kuwait, Lebanon, Peru, Paraguay, Panama, Uruguay, Venezuela
- Zone 9: South Africa, Tunisia, Uganda
Lưu ý: Danh sách quốc gia theo từng Zone được phân loại theo bảng giá cung cấp và có thể thay đổi tùy chính sách tuyến vận chuyển hàng đi quốc tế.
2. Bảng giá vận chuyển gửi hàng đi quốc tế ASEAN SINGAPORE MALAYSIA INDONESIA
| DOX | Weight (kg) | Indonesia | Singapore | Malaysia | Taiwan | Macau | Hong Kong |
| Document | 0.5 | 600,000 | 400,000 | 360,000 | 320,000 | 330,000 | 500,000 |
| 1.0 | 700,000 | 404,000 | 404,000 | 360,000 | 380,000 | 600,000 | |
| 0.5 | 600,000 | 360,000 | 360,000 | 320,000 | 335,000 | 500,000 | |
| 1.0 | 600,000 | 404,000 | 404,000 | 360,000 | 381,000 | 600,000 | |
| PARCEL | 1.5 | 700,000 | 448,000 | 448,000 | 420,000 | 427,000 | 650,000 |
| 2.0 | 800,000 | 492,000 | 492,000 | 470,000 | 473,000 | 750,000 | |
| 2.5 | 900,000 | 536,000 | 536,000 | 520,000 | 520,000 | 823,768 | |
| 3.0 | 1,000,000 | 797,000 | 797,000 | 580,000 | 565,600 | 900,000 | |
| 3.5 | 1,100,000 | 862,000 | 862,000 | 611,100 | 611,100 | 950,000 | |
| 4.0 | 1,200,000 | 927,000 | 927,000 | 656,600 | 656,600 | 1,100,000 | |
| 4.5 | 1,300,000 | 992,000 | 992,000 | 702,000 | 702,000 | 1,200,000 | |
| 5.0 | 1,400,000 | 1,057,000 | 1,057,000 | 900,000 | 747,600 | 1,340,459 | |
| 5.5 | 1,500,000 | 1,121,000 | 1,121,000 | 950,000 | 792,400 | 1,492,071 | |
| 6.0 | 1,600,000 | 1,185,000 | 1,185,000 | 1,000,000 | 837,200 | 1,600,000 | |
| 6.5 | 1,700,000 | 1,249,000 | 1,249,000 | 1,090,000 | 882,000 | 1,650,000 | |
| 7.0 | 1,800,000 | 1,313,000 | 1,313,000 | 1,150,000 | 926,800 | 1,800,000 | |
| 7.5 | 1,900,000 | 1,377,000 | 1,377,000 | 1,190,000 | 971,600 | 1,850,000 | |
| 8.0 | 2,000,000 | 1,441,000 | 1,441,000 | 1,250,000 | 1,016,400 | 2,000,000 | |
| 8.5 | 2,100,000 | 1,505,000 | 1,505,000 | 1,300,000 | 1,061,200 | 2,100,000 | |
| 9.0 | 2,200,000 | 1,569,000 | 1,569,000 | 1,350,000 | 1,106,000 | 2,200,000 | |
| 9.5 | 2,300,000 | 1,633,000 | 1,633,000 | 1,400,000 | 1,150,800 | 2,250,000 | |
| 10.0 | 2,400,000 | 1,697,000 | 1,697,000 | 1,450,000 | 1,195,600 | 2,300,000 | |
| 10.5 | 2,500,000 | 1,761,000 | 1,761,000 | 1,500,000 | 1,240,400 | 2,400,000 | |
| PARCEL | 11.0 | 2,600,000 | 1,825,000 | 1,825,000 | 1,540,000 | 1,285,200 | 2,500,000 |
| 11.5 | 2,700,000 | 1,889,000 | 1,889,000 | 1,600,000 | 1,330,000 | 2,630,000 | |
| 12.0 | 2,800,000 | 1,953,000 | 1,953,000 | 1,660,000 | 1,374,800 | 2,740,000 | |
| 12.5 | 2,900,000 | 2,017,000 | 2,017,000 | 1,720,000 | 1,419,600 | 2,800,00 |
3. Bảng giá vận chuyển gửi hàng đi quốc tế Trung Quốc
Giá cước dịch vụ vận chuyển gửi hàng đi Trung Quốc thường phụ thuộc vào những yếu tố sau:
- Loại hàng hóa
- Số lượng và trọng lượng
- Kích thước
- Phương thức vận chuyển
- Địa chỉ giao/ nhận hàng
Dưới đây là dịch vụ vận chuyển gửi hàng đi Trung Quốc tại VietAviation mà bạn có thể tham khảo:
Bảng giá vận chuyển gửi hàng đi Trung Quốc theo khối lượng
| Trọng lượng (kg) | Giá (VND) | Trọng lượng (kg) | Giá (VND) | Trọng lượng (kg) | Giá (VND) |
| 0,5 | 320.000 | 8,0 | 1.250.000 | 15,5 | 2.050.000 |
| 1,0 | 380.000 | 8,5 | 1.300.000 | 16,0 | 2.100.000 |
| 1,5 | 450.000 | 9,0 | 1.350.000 | 16,5 | 2.160.000 |
| 2,0 | 530.000 | 9,5 | 1.399.000 | 17,0 | 2.220.000 |
| 2,5 | 560.000 | 10,0 | 1.450.000 | 17,5 | 2.280.000 |
| 3,0 | 690.000 | 10,5 | 1.490.000 | 18,0 | 2.350.000 |
| 3,5 | 745.000 | 11,0 | 1.540.000 | 18,5 | 2.390.000 |
| 4,0 | 800.000 | 11,5 | 1.600.000 | 19,0 | 2.450.000 |
| 4,5 | 850.000 | 12,0 | 1.660.000 | 20-44 | 120.000 |
| 5,0 | 900.000 | 12,5 | 1.720.000 | 45-99 | 110.000 |
| 5,5 | 950.000 | 13,0 | 1.780.000 | 100-999 | 99.000 |
| 6,0 | 1.020.000 | 13,5 | 1.840.000 | Document: 300.000 VND | |
| 6,5 | 1.090.000 | 14,0 | 1.890.000 | ||
| 7,0 | 1.150.000 | 14,5 | 1.940.000 | ||
| 7,5 | 1.190.000 | 15,0 | 1.990.000 | ||
4. Bảng cách tính cước vận chuyển gửi hàng đi nước ngoài
| Cách tính | Công thức | Khi nào áp dụng? | Ví dụ |
| Theo trọng lượng thực tế | Trọng lượng × Đơn giá/kg | Hàng nặng, kích thước gọn | 5kg × 100.000đ = 500.000đ |
| Theo trọng lượng thể tích | Dài × Rộng × Cao ÷ 5000 | Hàng nhẹ nhưng cồng kềnh | 50 × 40 × 30 ÷ 5.000 = 12kg |
| Theo trọng lượng tính cước | Lấy mức cao hơn giữa thực tế và thể tích | Áp dụng khi hàng cồng kềnh | Thực tế 8kg, thể tích 12kg → tính 12kg |
| Theo tuyến quốc tế | Trọng lượng tính cước × Giá tuyến | Mỗi quốc gia có mức giá khác nhau | 5kg × giá tuyến Mỹ |
| Cộng phụ phí | Cước cơ bản + phụ phí (nếu có) | Tùy loại hàng, địa chỉ, dịch vụ | Cước + phụ phí vùng xa |
Lưu ý: Bảng giá trên mang tính chất tham khảo. Nếu có thắc mắc hoặc cần tư vấn thêm, hãy liên hệ ngay đến VietAviation để nhận thông tin chính xác nhất. Xin cảm ơn và rất mong phục vụ quý khách.
VI. Quy Trình Vận Chuyển Gửi Hàng Đi Nước Ngoài

Để hàng hóa được vận chuyển đến người nhận đúng quy định và hạn chế phát sinh trong quá trình giao nhận, quy trình vận chuyển gửi hàng đi nước ngoài thường được thực hiện qua các bước sau:
Bước 1: Tiếp Nhận Thông Tin Hàng Hóa
Khách hàng cung cấp thông tin về loại hàng, số lượng, trọng lượng, kích thước kiện hàng, địa chỉ người gửi và quốc gia nhận hàng. Dựa trên thông tin này, đơn vị vận chuyển kiểm tra khả năng nhận hàng và tư vấn tuyến phù hợp.
Bước 2: Tư Vấn Tuyến Và Báo Giá
Nhân viên tư vấn hình thức vận chuyển phù hợp với nhu cầu và ngân sách. Chi phí được xác định dựa trên trọng lượng, kích thước, loại hàng, tuyến gửi và các khoản phụ phí liên quan.
Bước 3: Kiểm Tra Và Đóng Gói Hàng Hóa
Hàng hóa được kiểm tra trước khi vận chuyển để xác định tình trạng, chủng loại và khả năng đáp ứng quy định của nước đến. Sau đó, hàng được đóng gói phù hợp nhằm hạn chế va đập, hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
Bước 4: Chuẩn Bị Hồ Sơ Và Thủ Tục
Tùy loại hàng và quốc gia nhận, khách hàng có thể cần cung cấp thông tin hoặc chứng từ liên quan. Đơn vị vận chuyển hỗ trợ kiểm tra thông tin và thực hiện các thủ tục cần thiết.
Bước 5: Gửi Hàng Và Vận Chuyển Hàng Đi Quốc Tế
Sau khi hoàn tất các bước chuẩn bị, kiện hàng được bàn giao cho đơn vị vận chuyển và đưa lên tuyến quốc tế phù hợp. Hàng hóa tiếp tục được xử lý qua các khâu khai thác, vận chuyển và thông quan.
Bước 6: Theo Dõi Hành Trình
Khách hàng có thể theo dõi tình trạng đơn hàng trong quá trình vận chuyển. Nếu phát sinh vấn đề liên quan đến thông quan hoặc giao nhận, đơn vị vận chuyển sẽ phối hợp xử lý.
Bước 7: Giao Hàng Đến Người Nhận Nước Ngoài
Sau khi hoàn tất thủ tục tại nước đến, hàng được chuyển đến địa chỉ người nhận. Khách hàng kiểm tra tình trạng kiện hàng và hoàn tất quá trình giao nhận.
VII. Những Lưu Ý Khi Vận Chuyển Gửi Hàng Đi Nước Ngoài

Khi gửi hàng đi nước ngoài, người gửi cần kiểm tra kỹ loại hàng, quy định của quốc gia nhận và các yêu cầu về đóng gói, chứng từ. Một số lưu ý quan trọng gồm:
1. Kiểm Tra Hàng Hóa Được Phép Vận Chuyển Gửi Hàng Đi Nước Ngoài
Trước khi gửi, cần xác định hàng hóa có thuộc danh mục được phép vận chuyển và nhập khẩu tại quốc gia đích hay không. Một số mặt hàng có thể bị cấm, hạn chế hoặc yêu cầu giấy phép, chứng từ chuyên ngành.
2. Khai Báo Chính Xác Thông Tin Hàng Hóa
Thông tin về tên hàng, số lượng, giá trị và mục đích sử dụng cần được khai báo rõ ràng. Việc khai báo không chính xác có thể gây chậm trễ trong quá trình kiểm tra và thông quan.
3. Đóng Gói Hàng Hóa Đúng Cách
Hàng cần được đóng gói phù hợp với đặc tính và quãng đường vận chuyển. Các sản phẩm dễ vỡ nên có vật liệu chống sốc, trong khi thực phẩm hoặc hàng có nguy cơ rò rỉ cần được đóng gói kín để hạn chế ảnh hưởng đến các kiện hàng khác.
4. Chuẩn Bị Đầy Đủ Chứng Từ
Tùy loại hàng và quốc gia nhận, người gửi có thể cần chuẩn bị hóa đơn, chứng từ hàng hóa, thông tin người nhận hoặc giấy tờ liên quan. Với hàng kinh doanh, yêu cầu về chứng từ có thể nhiều hơn hàng cá nhân.
5. Kiểm Tra Trọng Lượng Và Kích Thước
Cước vận chuyển có thể được tính dựa trên trọng lượng thực tế hoặc trọng lượng quy đổi theo thể tích. Vì vậy, nên kiểm tra trọng lượng và kích thước kiện hàng trước khi gửi để dự trù chi phí chính xác hơn.
6. Tìm Hiểu Quy Định Nhập Khẩu Của Nước Đến
Mỗi quốc gia có quy định riêng đối với từng nhóm hàng. Đặc biệt, thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm, hàng điện tử hoặc sản phẩm có nguồn gốc động thực vật có thể chịu yêu cầu kiểm tra riêng.
7. Kiểm Tra Địa Chỉ Người Nhận
Cần cung cấp đầy đủ họ tên, số điện thoại, địa chỉ, mã bưu chính và thông tin liên hệ của người nhận. Thông tin chính xác giúp hạn chế tình trạng giao hàng thất bại hoặc phải bổ sung thông tin.
8. Theo Dõi Hành Trình Đơn Hàng
Sau khi gửi, nên lưu lại mã vận đơn để theo dõi quá trình vận chuyển. Nếu đơn hàng phát sinh vấn đề trong quá trình thông quan hoặc giao nhận, có thể chủ động liên hệ đơn vị vận chuyển để được hỗ trợ.
VIII. Câu Hỏi Thường Gặp Về Vận Chuyển Gửi Hàng Đi Nước Ngoài
1. VietAviation Có Hỗ Trợ Đóng Gói Hàng Hóa Không?
Có. VietAviation có thể hỗ trợ tư vấn và đóng gói hàng hóa phù hợp với từng loại sản phẩm, đặc biệt đối với hàng dễ vỡ hoặc cần hạn chế tác động trong quá trình vận chuyển.
2. Có Thể Theo Dõi Đơn Hàng Sau Khi Gửi Không?
Khách hàng được cung cấp thông tin vận đơn để theo dõi tình trạng đơn hàng trong quá trình vận chuyển và giao nhận.
3. Làm Sao Để Được Báo Giá Vận Chuyển Chính Xác?
Khách hàng chỉ cần cung cấp quốc gia nhận hàng, loại hàng, trọng lượng và kích thước kiện hàng. VietAviation sẽ dựa trên thông tin này để tư vấn phương án và báo giá phù hợp.
4. Có Thể Gửi Hàng Đi Nước Ngoài Tận Nơi Không?
Tùy khu vực, VietAviation có thể hỗ trợ nhận hàng theo nhu cầu của khách hàng. Người gửi nên cung cấp địa chỉ cụ thể để được tư vấn về phạm vi nhận hàng và thời gian lấy hàng.
5. Có Thể Gửi Hàng Kinh Doanh Số Lượng Lớn Không?
Có thể tư vấn vận chuyển đối với hàng kinh doanh tùy loại hàng, số lượng và quốc gia nhập khẩu. Với lô hàng lớn, khách hàng nên cung cấp trước thông tin chi tiết để được tư vấn về tuyến, cước phí và chứng từ.
IX. Kết Luận Vận Chuyển Gửi Hàng Đi Nước Ngoài
Nhu cầu gửi hàng từ Việt Nam ra nước ngoài ngày càng phổ biến, phục vụ cả mục đích cá nhân và kinh doanh. Tùy từng quốc gia, loại hàng và yêu cầu về thời gian, người gửi cần cân nhắc phương thức vận chuyển, chuẩn bị hàng hóa và chứng từ phù hợp để hạn chế phát sinh trong quá trình giao nhận.
VietAviation hỗ trợ khách hàng từ tư vấn tuyến, báo giá, kiểm tra hàng, đóng gói, hướng dẫn thủ tục đến theo dõi hành trình, giúp việc gửi hàng quốc tế trở nên thuận tiện và chủ động hơn.
Nếu đang có nhu cầu gửi hàng từ Việt Nam ra nước ngoài, khách hàng có thể liên hệ VietAviation để được tư vấn tuyến vận chuyển, thời gian giao nhận và chi phí phù hợp với từng loại hàng.
Thông tin Liên hệ
- Địa chỉ: 72 Thăng Long, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Trụ sở chính: 47 Hậu Giang, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline: 084 200 1900 | Sale: 0929 180 086
- Website: vietaircargo.asia | vietaviation.asia



































