Bảng cước gửi hàng quốc tế trọn gói cam kết không phụ phí

Cập nhật bảng cước gửi hàng quốc tế trọn gói, giá rẻ nhất 2026. Cam kết không phát sinh phụ phí, vận chuyển nhanh chóng, an toàn đến hơn 200 quốc gia. Xem ngay!

Cập nhật bảng cước gửi hàng quốc tế trọn gói, giá rẻ nhất 2026. Cam kết không phát sinh phụ phí, vận chuyển nhanh chóng, an toàn đến hơn 200 quốc gia. Xem ngay!

Gửi hàng đi quốc tế ngày nay không còn là nhu cầu riêng của doanh nghiệp xuất khẩu mà đã trở nên quen thuộc với nhiều cá nhân, gia đình. Từ quà tặng cho người thân ở nước ngoài, thực phẩm khô gửi theo dạng cá nhân cho đến hàng hóa kinh doanh xuyên biên giới, tất cả đều đòi hỏi một giải pháp vận chuyển an toàn, đúng thời gian và đặc biệt là kiểm soát tốt chi phí.

Thực tế cho thấy, điều khiến nhiều người e ngại nhất khi gửi hàng quốc tế không nằm ở quãng đường xa hay thủ tục phức tạp, mà ở sự thiếu minh bạch về giá cước. Không ít trường hợp ban đầu được báo giá khá thấp, nhưng khi hoàn tất đơn hàng lại phát sinh thêm nhiều khoản phí ngoài dự kiến như phụ phí xăng dầu, phí xử lý đặc biệt, phí giao nhận khu vực xa trung tâm. Điều này gây khó khăn cho việc dự trù ngân sách và làm giảm trải nghiệm của người gửi.

Chính vì vậy, việc lựa chọn một bảng cước gửi hàng quốc tế trọn gói, công khai và cam kết không phụ phí là yếu tố then chốt. Khi chi phí được niêm yết rõ ràng ngay từ đầu, bạn có thể chủ động tính toán, yên tâm gửi hàng mà không lo phát sinh ngoài kiểm soát.

I. Thực trạng loạn giá cước vận chuyển quốc tế hiện nay

Thị trường chuyển phát quốc tế hiện nay tồn tại tình trạng báo giá thiếu minh bạch, đặc biệt với khách hàng gửi lẻ hoặc lần đầu sử dụng dịch vụ.

1. Tâm lý ham rẻ và bẫy báo giá ảo

Nhiều đơn vị đưa ra mức giá ban đầu rất thấp để thu hút khách hàng. Tuy nhiên, sau khi nhận hàng, các khoản phụ phí mới bắt đầu xuất hiện, khiến tổng chi phí đội lên đáng kể.

2. Các loại phí ẩn thường gặp

Một số khoản phí phổ biến gồm phụ phí nhiên liệu (FSC), phí vùng sâu vùng xa, phí giao tận nơi DDP hoặc phí xử lý hàng đặc biệt. Nếu không được thông báo rõ từ đầu, người gửi rất dễ bị động.

3. Cam kết khác biệt của VietAviation Logistics

Chúng tôi áp dụng chính sách báo giá trọn gói ngay từ lần tư vấn đầu tiên. Giá cước được xác nhận một lần duy nhất, không phát sinh phụ phí trong quá trình vận chuyển.

II. Cách tính cước gửi hàng quốc tế chuẩn xác nhất 2026

1. Phân biệt loại hàng

Để tính đúng cước gửi hàng quốc tế trong năm 2026, bước đầu tiên người gửi cần xác định chính xác loại hàng hóa. Trên thực tế, các đơn vị vận chuyển quốc tế chia hàng thành hai nhóm chính là tài liệu và hàng hóa. Tài liệu thường là giấy tờ, hồ sơ, chứng từ có giá trị thương mại thấp và không mang tính mua bán.

Ngược lại, hàng hóa bao gồm quà tặng, thực phẩm, quần áo, linh kiện, sản phẩm kinh doanh. Mỗi nhóm sẽ áp dụng biểu cước, điều kiện vận chuyển và cách tính phí khác nhau, vì vậy việc phân loại đúng ngay từ đầu giúp tránh sai lệch chi phí khi thanh toán.

2. Công thức tính trọng lượng thể tích

Trong năm 2026, công thức tính trọng lượng thể tích vẫn được áp dụng phổ biến nhằm phản ánh đúng không gian mà kiện hàng chiếm trên máy bay.

Công thức chuẩn là lấy chiều dài nhân chiều rộng nhân chiều cao của kiện hàng rồi chia cho 5000. Đơn vị đo được tính bằng centimet và kết quả quy đổi ra kilogram. Cước phí cuối cùng sẽ dựa trên trọng lượng lớn hơn giữa trọng lượng thực tế và trọng lượng thể tích.

3. Ví dụ minh họa thực tế

Với những mặt hàng có khối lượng nhẹ nhưng kích thước lớn như gấu bông, bông gòn hoặc hộp quà cồng kềnh, trọng lượng thể tích thường cao hơn nhiều so với số cân thực tế. Trong trường hợp này, đơn vị vận chuyển sẽ tính cước theo trọng lượng thể tích để đảm bảo chi phí khai thác hợp lý.

4. Mẹo tự đo đạc tại nhà

Để chủ động ngân sách, người gửi nên đo kích thước kiện hàng sau khi đã đóng gói hoàn chỉnh, bao gồm cả lớp thùng và vật liệu bảo vệ. Việc tự ước lượng trước giúp bạn so sánh chi phí, lựa chọn phương án vận chuyển phù hợp và tránh phát sinh ngoài dự tính khi gửi hàng quốc tế.

III. Bảng cước gửi hàng quốc tế trọn gói đi các thị trường trọng điểm

1. Gửi hàng đi Mỹ, Úc, Canada

Trọng lượng ZONE1 ZONE 2 ZONE 3 ZONE 4 ZONE 5 ZONE6 ZONE 7 ZONE 8 ZONE 9
KG HKG
SIN      BKK
Thailan
Indonesia
Malaysia
Philipines
China
Australia
Japan
China
Laos
Korea
Myanma
Taiwan
India
Srilanka
Pakistan
Mongolia
Banglades
Bhutan
Canada
Mỹ
Mexico
USA
Italia
Đức
Phần lan
Hà Lan
Pháp
UK
France  Spain
Turkey
Russia
Poland
Turkey
UAE
Uzbek
Oman
Saudi Arabia
Egypt
Kazakh
Latvia
Jordan
Kuwait
Lebanon
Peru
Paraguay
Panama
Uruguay
Venezue
South Africa
Tunisia
Uganda
0.5 KG $20 $23 $23 $26 $32 $31 $36 $39 $46
1.0 KG $22 $26 $28 $30 $39 $38 $45 $48 $56
1.5 KG $24 $28 32 35 46 45 54 56 65
2.0 KG $27 $31 36 39 53 52 63 65 75
2.5 KG $29 $33 41 43 60 59 72 74 85
3.0 KG $32 $36 47 49 67 66 80 82 95
WEIGHT ZONE1 ZONE 2 ZONE 3 ZONE 4 ZONE5 ZONE 6 ZONE 7 ZONE 8 ZONE 9
0.5 KG $22 $24 $26 $29 33 $35 $38 $41 $45
1.0 24 26 30 33 40 43 46 50 56
1.5 26 29 34 37 47 51 55 59 66
2.0 29 31 38 41 53 59 64 68 77
2.5 31 33 42 45 60 67 72 77 87
3.0 33 36 46 50 67 74 81 86 96
3.5 35 38 50 54 74 80 90 95 105
4.0 37 40 54 58 80 86 99 105 114
4.5 39 42 58 62 87 93 107 114 124
5.0 41 44 62 67 93 100 116 123 133
5.5 45 49 71 73 99 107 124 131 141
6.0 46 51 75 78 105 113 131 138 150
6.5 48 53 79 82 110 119 139 146 158
7.0 50 54 83 87 116 126 146 154 167
7.5 51 56 87 91 122 132 154 162 175
8.0 53 58 91 95 127 138 161 170 184
8.5 54 59 95 99 132 143 168 177 192
9.0 55 61 99 104 135 149 175 185 200
9.5 56 63 103 108 139 154 181 193 209
10.0 58 65 107 112 142 159 188 201 218
10.5 61 69 112 115 140 158 196 209 225
11.0 62 70 115 118 142 162 202 216 233
11.5 63 72 117 121 144 165 208 224 241
12.0 64 74 119 124 147 169 214 232 249
12.5 64 76 121 127 149 172 219 240 257
13.0 65 78 123 130 150 175 224 246 263
13.5 66 79 125 133 151 178 229 253 270
14.0 67 81 126 135 152 181 233 259 276
14.5 68 83 128 138 153 184 238 266 283
15.0 69 84 130 140 154 187 243 272 289
15.5 72 88 136 145 156 189 245 278 295
16.0 73 90 137 146 157 191 248 284 302
16.5 73 91 139 148 158 193 251 290 308
17.0 74 93 140 149 159 195 254 296 315
17.5 75 94 141 150 160 196 257 302 321
18.0 76 95 143 151 161 198 259 308 326
18.5 76 96 144 152 162 199 261 313 330
19.0 77 98 145 153 164 200 263 318 334
19.5 77 99 146 155 165 201 264 324 338
20.0 78 100 147 156 166 202 266 329 343
WEIGHT ZONE 1 ZONE 2 ZONE 3 ZONE 4 ZONE 5 ZONE 6 ZONE 7 ZONE 8 ZONE 9
21-30 3.8 5.0 7.3 7.2 8.3 9.6 12.9 16.1 16.7
31-44 3.6 4.4 6.4 7.2 8.3 9.6 12.9 16.1 16.7
45-70 3.2 4.2 5.8 6.4 8.1 9.1 12.4 15.8 16.0
71-99 3.1 3.9 5.6 6.0 8.0 8.6 12.0 15.2 15.4
HKG
SIN      BKK
Thailan
Indonesia
Malaysia
Philipines
China
Australia
Japan
China
Laos
Korea
Myanma
Taiwan
India
Srilanka
Pakistan
Mongolia
Banglades
Bhutan
Canada
Mỹ
Mexico
USA
Italia
Đức
Phần lan
Hà Lan
Pháp
UK
France     Spain
Turkey
Russia
Poland
Turkey
UAE Qatar
Uzbekistan
Oman
Saudi Arabia
Egypt
Kazakhsta
Latvia
Jordan
Kuwait
Lebanon
Peru
Paraguay
Panama
Uruguay
Venezuela
Senegal
South Africa
Tunisia
Uganda

2. Bảng giá cước vận chuyển hàng các nước Asean

Trọng lượng (kg) Trung Quốc Indonesia Singapore Malaysia Taiwan Macau Hong Kong
0.5 320.000 600.000 360.000 360.000 320.000 335.000 500.000
1.0 360.000 600.000 404.000 404.000 360.000 381.000 600.000
1.5 420.000 700.000 448.000 448.000 420.000 427.000 650.000
2.0 470.000 800.000 492.000 492.000 470.000 473.000 750.000
2.5 520.000 900.000 536.000 536.000 520.000 520.000 823.768
3.0 580.000 1.000.000 797.000 797.000 580.000 565.600 900.000
3.5 611.100 1.100.000 862.000 862.000 611.100 611.100 950.000
4.0 656.600 1.200.000 927.000 927.000 656.600 656.600 1.100.000
4.5 702.000 1.300.000 992.000 992.000 702.000 702.000 1.200.000
5.0 900.000 1.400.000 1.057.000 1.057.000 900.000 747.600 1.340.459

2. Gửi hàng đi nước ngoài tiết kiệm đến 40%

Gom hàng đạt mốc 21kg để hưởng giá sỉ, tối ưu đóng gói bằng hút chân không, loại bỏ bao bì thừa và tận dụng các chương trình ưu đãi theo mùa là những cách giúp giảm chi phí rõ rệt.

IV. So sánh giải pháp đường bay và đường biển

1. Khi nên chọn đường bay

Đường bay là lựa chọn phù hợp trong những trường hợp hàng hóa cần được giao nhanh trong khung thời gian từ 3 đến 5 ngày. Giải pháp này thường được ưu tiên cho các lô hàng có trọng lượng dưới 100kg, giá trị cao hoặc liên quan đến giấy tờ, mẫu thử, quà tặng quan trọng.

Ưu điểm lớn nhất của vận chuyển đường bay nằm ở tốc độ và khả năng theo dõi hành trình chi tiết thông qua hệ thống tracking. Điều này giúp người gửi chủ động kiểm soát tiến độ, giảm rủi ro chậm trễ và phù hợp với các kế hoạch kinh doanh cần tính chính xác về thời gian.

2. Khi nên chọn đường biển

Đường biển phát huy hiệu quả rõ rệt với những lô hàng có kích thước lớn, trọng lượng nặng trên 250kg hoặc hàng cồng kềnh như nội thất, máy móc, thiết bị công nghiệp.

Dù thời gian vận chuyển dài hơn, giải pháp này giúp tiết kiệm chi phí đáng kể so với đường bay, đặc biệt khi gửi số lượng lớn. Với các doanh nghiệp không quá gấp về thời gian, đường biển là phương án tối ưu ngân sách và dễ lên kế hoạch dài hạn.

3. So sánh tổng quan

Xét tổng thể, đường bay mang lại tốc độ và sự linh hoạt nhưng chi phí cao hơn. Ngược lại, đường biển chậm hơn song phù hợp để tối ưu chi phí cho các lô hàng lớn và nặng. Việc lựa chọn giải pháp nào phụ thuộc trực tiếp vào nhu cầu thời gian, giá trị hàng hóa và ngân sách của người gửi.

V. Kết luận

Việc nắm rõ bảng cước gửi hàng quốc tế không chỉ giúp bạn chủ động ngân sách mà còn tránh được những rủi ro phát sinh không đáng có trong quá trình vận chuyển. Trong bối cảnh thị trường còn tồn tại nhiều đơn vị báo giá thiếu minh bạch, lựa chọn một dịch vụ cam kết trọn gói, không phụ phí chính là yếu tố then chốt để đảm bảo quyền lợi cho người gửi.

VietAviation Logistics mang đến giải pháp vận chuyển quốc tế toàn diện năm 2026, từ báo giá rõ ràng, thời gian giao nhận ổn định đến chính sách bảo hiểm và đền bù minh bạch. Mỗi kiện hàng đều được kiểm soát chặt chẽ, theo dõi xuyên suốt và xử lý đúng quy trình, giúp khách hàng yên tâm dù gửi hàng cá nhân hay phục vụ hoạt động kinh doanh lâu dài.

Hãy liên hệ ngay với VietAviation Logistics để được tư vấn miễn phí. Đội ngũ chuyên viên sẽ hỗ trợ lựa chọn phương án vận chuyển phù hợp, tối ưu chi phí và đảm bảo tiến độ giao hàng đúng cam kết. Chủ động liên hệ sớm để nhận mức giá tốt và ưu đãi mới nhất trong năm 2026.

Văn phòng tại Việt Nam:

  • TP.HCM (Trụ sở chính): 47 Hậu Giang, P.4, Q. Tân Bình

  • Chi nhánh:
     + 6 BIS Thăng Long, P.4, Q. Tân Bình, TP.HCM
     + 23 Phạm Ngọc Thạch, Phước Hưng, TP. Bà Rịa – Vũng Tàu
     + Số 6, Ngõ 212/17 Phú Mỹ, Mỹ Đình II, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội
     + 333 Trần Quốc Tảng, P. Hải Hòa, TP. Móng Cái, Quảng Ninh
     + Ngã tư Trịnh Xá, Xã Thiên Hương, H. Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng

Chi nhánh tại Trung Quốc:

  • Thâm Quyến: 广东省深圳市龙岗区坂田街道天安云谷

  • Đông Hưng, Quảng Tây: 中华人民共和国广西壮族自治区防城港市东兴市永定街

Hotline Việt Nam:
Ms. Hồng: 0908 315 806 | Mr. Anh: 0842 001 900
Hotline Trung Quốc: 18577018685

Website: vietaircargo.asia
Facebook: facebook.com/vietaviation.logistics.group

0929 180 086
0929180086