
Cập nhật chi phí gửi hàng đi nước ngoài mới nhất 2026. So sánh giá bưu điện, chuyển phát nhanh, đường biển. Hướng dẫn cách tính cước và tối ưu ngân sách cùng VietAviation Logistics
Nhu cầu vận chuyển hàng hóa ra ngoài biên giới Việt Nam không còn giới hạn ở các doanh nghiệp xuất khẩu. Ngày càng nhiều cá nhân có nhu cầu gửi quà tặng, thực phẩm hay đồ dùng cho người thân, bạn bè đang sinh sống và làm việc tại Hoa Kỳ, Úc, Canada và nhiều quốc gia khác. Tuy nhiên, yếu tố khiến phần lớn khách hàng băn khoăn nhất vẫn là chi phí gửi hàng đi nước ngoài, bởi mức giá thường được cho là cao và khó kiểm soát.
Trên thực tế, cước vận chuyển quốc tế không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố như trọng lượng thực tế, kích thước quy đổi, tuyến quốc gia nhận hàng và phương thức vận chuyển được lựa chọn. Hàng đi đường hàng không có ưu điểm nhanh nhưng chi phí cao hơn, trong khi đường biển phù hợp với hàng nặng, cồng kềnh và cần tối ưu ngân sách. Nếu không hiểu rõ cách tính cước hoặc làm việc với đơn vị thiếu minh bạch, người gửi rất dễ gặp tình trạng phát sinh phụ phí ngoài dự kiến.
Chính vì vậy, việc nắm rõ nguyên tắc tính giá và lựa chọn giải pháp phù hợp sẽ giúp bạn chủ động kiểm soát chi phí, đồng thời đảm bảo hàng hóa được vận chuyển an toàn, đúng thời gian và tiết kiệm nhất.
I. Các yếu tố cốt lõi cấu thành bảng giá cước vận chuyển quốc tế
1. Đặc tính và phân loại hàng hóa
Chi phí gửi hàng đi nước ngoài phụ thuộc rất lớn vào loại hàng hóa. Hàng thường như quần áo, tài liệu, đồ gia dụng đơn giản sẽ có mức cước thấp và thủ tục nhanh. Ngược lại, các nhóm hàng thực phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm khô, thuốc tây hoặc thiết bị điện tử có pin thường phải kiểm tra kỹ về chứng từ, tiêu chuẩn an toàn và đôi khi phát sinh thêm phí xử lý chuyên biệt.
Việc khai báo đúng loại hàng ngay từ đầu giúp tránh rủi ro giữ hàng, hoàn hàng hoặc bị phạt tại nước nhập khẩu.
2. Trọng lượng thực tế và trọng lượng thể tích
Một trong những nguyên nhân khiến nhiều khách hàng “bất ngờ” với chi phí thực tế là do không hiểu rõ cách so sánh giữa trọng lượng cân nặng và trọng lượng thể tích. Các hãng vận chuyển quốc tế luôn áp dụng nguyên tắc tính cước theo chỉ số lớn hơn giữa hai giá trị này.
Hàng nhẹ nhưng đóng gói cồng kềnh thường bị tính cước cao hơn so với hàng nặng nhưng gọn. Đây là lý do vì sao cùng một khối lượng hàng, chi phí giữa các kiện có thể chênh lệch đáng kể.
3. Điểm đến và phụ phí vùng sâu vùng xa
Không phải địa chỉ nào tại Mỹ, Canada, Úc hay châu Âu cũng có mức cước giống nhau. Các khu vực xa trung tâm, đảo hoặc vùng hẻo lánh thường bị áp dụng phụ phí Remote Area. Khoản phí này không cố định và thay đổi theo từng hãng, từng thời điểm.
4. Các loại phí ẩn thường gặp
Ngoài cước vận chuyển chính, khách hàng có thể gặp các khoản phụ phí như phụ phí nhiên liệu biến động theo tuần, phí xử lý hàng quá khổ, phí lưu kho hoặc thuế nhập khẩu. Việc không làm rõ ngay từ đầu hình thức DDP hay DDU là nguyên nhân phổ biến dẫn đến phát sinh chi phí ngoài dự kiến.
II. So sánh chi phí các phương thức vận chuyển phổ biến hiện nay
1. Gửi qua bưu điện quốc tế
Hình thức gửi qua bưu điện như VNPost hoặc EMS có ưu điểm là chi phí thấp đối với hàng lẻ, trọng lượng nhỏ dưới 2kg. Tuy nhiên, thời gian giao hàng thường kéo dài và khả năng kiểm soát lộ trình không cao.
2. Chuyển phát nhanh quốc tế
Các hãng chuyển phát nhanh như DHL, FedEx và UPS phù hợp với hàng gấp, giấy tờ quan trọng hoặc đơn hàng cần giao trong thời gian ngắn. Đổi lại, chi phí cao và phụ phí biến động mạnh theo thị trường nhiên liệu.
3. Dịch vụ qua đại lý vận chuyển
Gửi hàng thông qua đại lý như VietAviation Logistics đang trở thành lựa chọn phổ biến trong năm 2026. Nhờ mức chiết khấu đại lý cấp 1, chi phí thường thấp hơn từ 30 – 40% so với gửi trực tiếp qua hãng, đồng thời được hỗ trợ thủ tục, đóng gói và tư vấn phương án tối ưu.
4. Vận chuyển đường biển
Đối với hàng số lượng lớn, hàng cồng kềnh hoặc đơn hàng thương mại, vận chuyển đường biển là giải pháp tiết kiệm nhất. Nhược điểm lớn nhất là thời gian vận chuyển dài, không phù hợp với hàng cần giao gấp.
III. Hướng dẫn cách tính cước phí gửi hàng chính xác
1. Công thức quy đổi kích thước chuẩn quốc tế
Công thức được áp dụng phổ biến năm 2026 là: (Dài x Rộng x Cao) / 5000. Kết quả cho ra trọng lượng thể tích, dùng để so sánh với cân nặng thực tế.
2. Ví dụ so sánh thực tế
Một kiện hàng nhẹ nhưng kích thước lớn sẽ bị tính theo thể tích, trong khi kiện hàng nặng nhưng gọn sẽ tính theo cân nặng thực. Việc hiểu rõ nguyên tắc này giúp người gửi chủ động điều chỉnh đóng gói để giảm chi phí.
3. Cách tự ước lượng chi phí trước khi gửi
Người gửi nên đo kích thước sau khi đóng gói, ước lượng trọng lượng và tham khảo trước bảng giá theo từng mốc cân để tránh chênh lệch khi thanh toán.
IV. Bảng cước gửi hàng quốc tế trọn gói đi các thị trường trọng điểm
1. Gửi hàng đi Mỹ, Úc, Canada
| Trọng lượng | ZONE1 | ZONE 2 | ZONE 3 | ZONE 4 | ZONE 5 | ZONE6 | ZONE 7 | ZONE 8 | ZONE 9 |
| KG | HKG SIN BKK Thailan | Indonesia Malaysia Philipines | China Australia Japan China Laos Korea Myanma Taiwan | India Srilanka Pakistan Mongolia Banglades Bhutan | Canada Mỹ Mexico USA | Italia Đức Phần lan Hà Lan Pháp UK France Spain | Turkey Russia Poland Turkey UAE Uzbek Oman Saudi Arabia Egypt Kazakh Latvia | Jordan Kuwait Lebanon Peru Paraguay Panama Uruguay Venezue | South Africa Tunisia Uganda |
| 0.5 KG | $20 | $23 | $23 | $26 | $32 | $31 | $36 | $39 | $46 |
| 1.0 KG | $22 | $26 | $28 | $30 | $39 | $38 | $45 | $48 | $56 |
| 1.5 KG | $24 | $28 | 32 | 35 | 46 | 45 | 54 | 56 | 65 |
| 2.0 KG | $27 | $31 | 36 | 39 | 53 | 52 | 63 | 65 | 75 |
| 2.5 KG | $29 | $33 | 41 | 43 | 60 | 59 | 72 | 74 | 85 |
| 3.0 KG | $32 | $36 | 47 | 49 | 67 | 66 | 80 | 82 | 95 |
| WEIGHT | ZONE1 | ZONE 2 | ZONE 3 | ZONE 4 | ZONE5 | ZONE 6 | ZONE 7 | ZONE 8 | ZONE 9 |
| 0.5 KG | $22 | $24 | $26 | $29 | 33 | $35 | $38 | $41 | $45 |
| 1.0 | 24 | 26 | 30 | 33 | 40 | 43 | 46 | 50 | 56 |
| 1.5 | 26 | 29 | 34 | 37 | 47 | 51 | 55 | 59 | 66 |
| 2.0 | 29 | 31 | 38 | 41 | 53 | 59 | 64 | 68 | 77 |
| 2.5 | 31 | 33 | 42 | 45 | 60 | 67 | 72 | 77 | 87 |
| 3.0 | 33 | 36 | 46 | 50 | 67 | 74 | 81 | 86 | 96 |
| 3.5 | 35 | 38 | 50 | 54 | 74 | 80 | 90 | 95 | 105 |
| 4.0 | 37 | 40 | 54 | 58 | 80 | 86 | 99 | 105 | 114 |
| 4.5 | 39 | 42 | 58 | 62 | 87 | 93 | 107 | 114 | 124 |
| 5.0 | 41 | 44 | 62 | 67 | 93 | 100 | 116 | 123 | 133 |
| 5.5 | 45 | 49 | 71 | 73 | 99 | 107 | 124 | 131 | 141 |
| 6.0 | 46 | 51 | 75 | 78 | 105 | 113 | 131 | 138 | 150 |
| 6.5 | 48 | 53 | 79 | 82 | 110 | 119 | 139 | 146 | 158 |
| 7.0 | 50 | 54 | 83 | 87 | 116 | 126 | 146 | 154 | 167 |
| 7.5 | 51 | 56 | 87 | 91 | 122 | 132 | 154 | 162 | 175 |
| 8.0 | 53 | 58 | 91 | 95 | 127 | 138 | 161 | 170 | 184 |
| 8.5 | 54 | 59 | 95 | 99 | 132 | 143 | 168 | 177 | 192 |
| 9.0 | 55 | 61 | 99 | 104 | 135 | 149 | 175 | 185 | 200 |
| 9.5 | 56 | 63 | 103 | 108 | 139 | 154 | 181 | 193 | 209 |
| 10.0 | 58 | 65 | 107 | 112 | 142 | 159 | 188 | 201 | 218 |
| 10.5 | 61 | 69 | 112 | 115 | 140 | 158 | 196 | 209 | 225 |
| 11.0 | 62 | 70 | 115 | 118 | 142 | 162 | 202 | 216 | 233 |
| 11.5 | 63 | 72 | 117 | 121 | 144 | 165 | 208 | 224 | 241 |
| 12.0 | 64 | 74 | 119 | 124 | 147 | 169 | 214 | 232 | 249 |
| 12.5 | 64 | 76 | 121 | 127 | 149 | 172 | 219 | 240 | 257 |
| 13.0 | 65 | 78 | 123 | 130 | 150 | 175 | 224 | 246 | 263 |
| 13.5 | 66 | 79 | 125 | 133 | 151 | 178 | 229 | 253 | 270 |
| 14.0 | 67 | 81 | 126 | 135 | 152 | 181 | 233 | 259 | 276 |
| 14.5 | 68 | 83 | 128 | 138 | 153 | 184 | 238 | 266 | 283 |
| 15.0 | 69 | 84 | 130 | 140 | 154 | 187 | 243 | 272 | 289 |
| 15.5 | 72 | 88 | 136 | 145 | 156 | 189 | 245 | 278 | 295 |
| 16.0 | 73 | 90 | 137 | 146 | 157 | 191 | 248 | 284 | 302 |
| 16.5 | 73 | 91 | 139 | 148 | 158 | 193 | 251 | 290 | 308 |
| 17.0 | 74 | 93 | 140 | 149 | 159 | 195 | 254 | 296 | 315 |
| 17.5 | 75 | 94 | 141 | 150 | 160 | 196 | 257 | 302 | 321 |
| 18.0 | 76 | 95 | 143 | 151 | 161 | 198 | 259 | 308 | 326 |
| 18.5 | 76 | 96 | 144 | 152 | 162 | 199 | 261 | 313 | 330 |
| 19.0 | 77 | 98 | 145 | 153 | 164 | 200 | 263 | 318 | 334 |
| 19.5 | 77 | 99 | 146 | 155 | 165 | 201 | 264 | 324 | 338 |
| 20.0 | 78 | 100 | 147 | 156 | 166 | 202 | 266 | 329 | 343 |
| WEIGHT | ZONE 1 | ZONE 2 | ZONE 3 | ZONE 4 | ZONE 5 | ZONE 6 | ZONE 7 | ZONE 8 | ZONE 9 |
| 21-30 | 3.8 | 5.0 | 7.3 | 7.2 | 8.3 | 9.6 | 12.9 | 16.1 | 16.7 |
| 31-44 | 3.6 | 4.4 | 6.4 | 7.2 | 8.3 | 9.6 | 12.9 | 16.1 | 16.7 |
| 45-70 | 3.2 | 4.2 | 5.8 | 6.4 | 8.1 | 9.1 | 12.4 | 15.8 | 16.0 |
| 71-99 | 3.1 | 3.9 | 5.6 | 6.0 | 8.0 | 8.6 | 12.0 | 15.2 | 15.4 |
| HKG SIN BKK Thailan | Indonesia Malaysia Philipines | China Australia Japan China Laos Korea Myanma Taiwan | India Srilanka Pakistan Mongolia Banglades Bhutan | Canada Mỹ Mexico USA | Italia Đức Phần lan Hà Lan Pháp UK France Spain | Turkey Russia Poland Turkey UAE Qatar Uzbekistan Oman Saudi Arabia Egypt Kazakhsta Latvia | Jordan Kuwait Lebanon Peru Paraguay Panama Uruguay Venezuela | Senegal South Africa Tunisia Uganda |
2. Bảng giá cước vận chuyển hàng các nước Asean
| Trọng lượng (kg) | Trung Quốc | Indonesia | Singapore | Malaysia | Taiwan | Macau | Hong Kong |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.5 | 320.000 | 600.000 | 360.000 | 360.000 | 320.000 | 335.000 | 500.000 |
| 1.0 | 360.000 | 600.000 | 404.000 | 404.000 | 360.000 | 381.000 | 600.000 |
| 1.5 | 420.000 | 700.000 | 448.000 | 448.000 | 420.000 | 427.000 | 650.000 |
| 2.0 | 470.000 | 800.000 | 492.000 | 492.000 | 470.000 | 473.000 | 750.000 |
| 2.5 | 520.000 | 900.000 | 536.000 | 536.000 | 520.000 | 520.000 | 823.768 |
| 3.0 | 580.000 | 1.000.000 | 797.000 | 797.000 | 580.000 | 565.600 | 900.000 |
| 3.5 | 611.100 | 1.100.000 | 862.000 | 862.000 | 611.100 | 611.100 | 950.000 |
| 4.0 | 656.600 | 1.200.000 | 927.000 | 927.000 | 656.600 | 656.600 | 1.100.000 |
| 4.5 | 702.000 | 1.300.000 | 992.000 | 992.000 | 702.000 | 702.000 | 1.200.000 |
| 5.0 | 900.000 | 1.400.000 | 1.057.000 | 1.057.000 | 900.000 | 747.600 | 1.340.459 |
V. Vì sao nên chọn dịch vụ tại Viet Aviation Logistics
1. Giá cước cạnh tranh nhờ lợi thế đại lý cấp 1
Viet Aviation Logistics xây dựng bảng giá dựa trên lợi thế đại lý cấp 1, giúp chi phí vận chuyển được tối ưu ngay từ đầu. Việc hạn chế trung gian không chỉ giữ giá ổn định theo thị trường mà còn tạo dư địa chiết khấu tốt cho khách hàng gửi thường xuyên. Cách tiếp cận này giúp cá nhân kinh doanh và doanh nghiệp nhỏ chủ động ngân sách, tránh tình trạng giá biến động khó kiểm soát.
2. Hỗ trợ đóng gói miễn phí giúp giảm chi phí thực tế
Chi phí vận chuyển quốc tế chịu ảnh hưởng lớn từ trọng lượng quy đổi theo thể tích. Viet Aviation Logistics Group hỗ trợ đóng gói miễn phí và tư vấn hút chân không đối với các mặt hàng phù hợp nhằm giảm thể tích ngay từ khâu đầu. Giải pháp này giúp tiết kiệm chi phí cước rõ rệt, đồng thời tăng mức độ an toàn cho hàng hóa trong suốt quá trình trung chuyển.
3. Am hiểu thủ tục fda msds giúp thông quan nhanh
Nhiều lô hàng bị chậm không xuất phát từ vận chuyển mà do hồ sơ chưa đạt yêu cầu. Đội ngũ của Viet Aviation Logistics Group có kinh nghiệm xử lý các thủ tục fda, msds và quy định nhập khẩu theo từng thị trường. Việc chuẩn bị hồ sơ đúng ngay từ đầu giúp quá trình thông quan diễn ra suôn sẻ hơn, hạn chế rủi ro giữ hàng và phát sinh chi phí lưu kho.
4. Tracking online minh bạch dễ theo dõi
Hệ thống tracking online được cập nhật xuyên suốt giúp khách hàng theo dõi lộ trình đơn hàng theo thời gian thực. Mỗi trạng thái vận chuyển đều hiển thị rõ ràng, giúp người gửi chủ động sắp xếp kế hoạch giao nhận và yên tâm hơn trong từng chặng đường.
VI. Câu hỏi thường gặp
1. Gửi hàng đi nước ngoài mất bao lâu
Thời gian dao động từ vài ngày với chuyển phát nhanh đến vài tuần với đường biển, tùy tuyến và phương thức.
2. Hàng bị hư hỏng hoặc thất lạc xử lý thế nào
Có chính sách bảo hiểm và đền bù theo giá trị khai báo nếu phát sinh sự cố.
3. Có gửi được thuốc tây, yến sào hay hàng fake không
Một số mặt hàng bị hạn chế hoặc cấm nhập khẩu, cần kiểm tra kỹ trước khi gửi.
VII. Thông tin liên hệ VietAviation Logistics
Khách hàng có nhu cầu báo giá chi tiết, tư vấn tuyến vận chuyển và phương án tiết kiệm chi phí năm 2026 vui lòng liên hệ trực tiếp hệ thống văn phòng, chi nhánh và hotline chính thức của VietAviation Logistics để được hỗ trợ nhanh chóng và minh bạch.
Văn phòng tại Việt Nam:
TP.HCM (Trụ sở chính): 47 Hậu Giang, P.4, Q. Tân Bình
Chi nhánh:
+ 6 BIS Thăng Long, P.4, Q. Tân Bình, TP.HCM
+ 23 Phạm Ngọc Thạch, Phước Hưng, TP. Bà Rịa – Vũng Tàu
+ Số 6, Ngõ 212/17 Phú Mỹ, Mỹ Đình II, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội
+ 333 Trần Quốc Tảng, P. Hải Hòa, TP. Móng Cái, Quảng Ninh
+ Ngã tư Trịnh Xá, Xã Thiên Hương, H. Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
Chi nhánh tại Trung Quốc:
Thâm Quyến: 广东省深圳市龙岗区坂田街道天安云谷
Đông Hưng, Quảng Tây: 中华人民共和国广西壮族自治区防城港市东兴市永定街
Hotline Việt Nam:
Ms. Hồng: 0908 315 806 | Mr. Anh: 0842 001 900
Hotline Trung Quốc: 18577018685
Website: vietaircargo.asia
Facebook: facebook.com/vietaviation.logistics.group

































