
Giá dịch vụ gửi hàng đi nước ngoài là bao nhiêu? Cập nhật bảng giá cước vận chuyển quốc tế mới nhất, uy tín và tiết kiệm chi phí tối đa xem ngay tại đây!
Nhu cầu gửi hàng đi nước ngoài hiện nay không còn giới hạn trong doanh nghiệp xuất khẩu mà đã trở thành nhu cầu thường xuyên của cá nhân, chủ shop online và người kinh doanh xuyên biên giới. Từ hồ sơ, quà tặng cho người thân đến hàng hóa thương mại điện tử, tất cả đều cần một giải pháp vận chuyển nhanh, an toàn và đặc biệt là chi phí hợp lý. Trong đó, giá dịch vụ gửi hàng đi nước ngoài luôn là yếu tố được quan tâm đầu tiên trước khi quyết định sử dụng bất kỳ đơn vị vận chuyển nào.
Thực tế cho thấy, chi phí gửi hàng quốc tế không có mức giá cố định áp dụng cho mọi trường hợp. Mỗi đơn hàng sẽ được tính cước dựa trên nhiều yếu tố như trọng lượng thực tế, trọng lượng quy đổi theo thể tích, loại hàng hóa, hình thức vận chuyển và quốc gia nhận hàng. Nếu không nắm rõ cách tính cước, người gửi rất dễ gặp tình trạng phát sinh phí ngoài dự kiến hoặc lựa chọn nhầm gói dịch vụ không phù hợp với nhu cầu thực tế.
Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ giá dịch vụ gửi hàng đi nước ngoài hiện nay được tính như thế nào, mức cước tham khảo ra sao và những yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí vận chuyển.
I. Thực tế thị trường logistics và sự thay đổi về chi phí
Năm 2026, logistics quốc tế chuyển mình mạnh mẽ nhờ tự động hóa và AI trong khâu khai thác, phân loại và dự báo tải trọng. Điều này giúp quy trình nhanh hơn nhưng cũng kéo theo các tiêu chuẩn định giá linh hoạt theo tuần. Giá dịch vụ gửi hàng không còn chỉ phụ thuộc quãng đường mà chịu tác động từ nhiên liệu xanh, địa chính trị và mùa cao điểm.
Tại sao không có một mức giá cố định cho mọi đơn hàng
Cùng một kiện 5kg đi Mỹ nhưng giá có thể khác nhau theo thời điểm, phụ phí nhiên liệu và tình trạng tải khoang. Các dịp cao điểm như Giáng sinh hay Tết Dương lịch thường khiến chi phí vận chuyển hàng hóa quốc tế tăng rõ rệt. Thay vì tìm một con số cố định, người gửi nên nắm cách ước lượng ngân sách theo công thức tính cước.
II. Trọng lượng thực tế và trọng lượng quy đổi
Sự khác biệt giữa cân nặng thực và cân nặng thể tích là nguyên nhân phổ biến gây “sốc giá”. Hãng vận chuyển luôn tính theo số lớn hơn để tối ưu không gian khoang.
1. Cách tính cước vận chuyển hàng không theo thể tích
Công thức 2026 vẫn áp dụng: dài × rộng × cao chia cho 5000. Việc giảm thể tích đóng gói là cách hiệu quả nhất để hạ cước phí gửi hàng đi nước ngoài.
2. Sự khác biệt khi tính giá cước gửi hàng bằng đường biển
Đường biển thường chia 6000 hoặc tính theo CBM. Giá cước gửi hàng bằng đường biển thấp hơn nhưng yêu cầu số lượng lớn, phù hợp cho hàng tấn hoặc siêu trường.
III. Bảng giá tham khảo cho các tuyến trọng điểm
1. Gửi hàng đi Mỹ, Úc, Canada
| Trọng lượng | ZONE1 | ZONE 2 | ZONE 3 | ZONE 4 | ZONE 5 | ZONE6 | ZONE 7 | ZONE 8 | ZONE 9 |
| KG | HKG SIN BKK Thailan | Indonesia Malaysia Philipines | China Australia Japan China Laos Korea Myanma Taiwan | India Srilanka Pakistan Mongolia Banglades Bhutan | Canada Mỹ Mexico USA | Italia Đức Phần lan Hà Lan Pháp UK France Spain | Turkey Russia Poland Turkey UAE Uzbek Oman Saudi Arabia Egypt Kazakh Latvia | Jordan Kuwait Lebanon Peru Paraguay Panama Uruguay Venezue | South Africa Tunisia Uganda |
| 0.5 KG | $20 | $23 | $23 | $26 | $32 | $31 | $36 | $39 | $46 |
| 1.0 KG | $22 | $26 | $28 | $30 | $39 | $38 | $45 | $48 | $56 |
| 1.5 KG | $24 | $28 | 32 | 35 | 46 | 45 | 54 | 56 | 65 |
| 2.0 KG | $27 | $31 | 36 | 39 | 53 | 52 | 63 | 65 | 75 |
| 2.5 KG | $29 | $33 | 41 | 43 | 60 | 59 | 72 | 74 | 85 |
| 3.0 KG | $32 | $36 | 47 | 49 | 67 | 66 | 80 | 82 | 95 |
| WEIGHT | ZONE1 | ZONE 2 | ZONE 3 | ZONE 4 | ZONE5 | ZONE 6 | ZONE 7 | ZONE 8 | ZONE 9 |
| 0.5 KG | $22 | $24 | $26 | $29 | 33 | $35 | $38 | $41 | $45 |
| 1.0 | 24 | 26 | 30 | 33 | 40 | 43 | 46 | 50 | 56 |
| 1.5 | 26 | 29 | 34 | 37 | 47 | 51 | 55 | 59 | 66 |
| 2.0 | 29 | 31 | 38 | 41 | 53 | 59 | 64 | 68 | 77 |
| 2.5 | 31 | 33 | 42 | 45 | 60 | 67 | 72 | 77 | 87 |
| 3.0 | 33 | 36 | 46 | 50 | 67 | 74 | 81 | 86 | 96 |
| 3.5 | 35 | 38 | 50 | 54 | 74 | 80 | 90 | 95 | 105 |
| 4.0 | 37 | 40 | 54 | 58 | 80 | 86 | 99 | 105 | 114 |
| 4.5 | 39 | 42 | 58 | 62 | 87 | 93 | 107 | 114 | 124 |
| 5.0 | 41 | 44 | 62 | 67 | 93 | 100 | 116 | 123 | 133 |
| 5.5 | 45 | 49 | 71 | 73 | 99 | 107 | 124 | 131 | 141 |
| 6.0 | 46 | 51 | 75 | 78 | 105 | 113 | 131 | 138 | 150 |
| 6.5 | 48 | 53 | 79 | 82 | 110 | 119 | 139 | 146 | 158 |
| 7.0 | 50 | 54 | 83 | 87 | 116 | 126 | 146 | 154 | 167 |
| 7.5 | 51 | 56 | 87 | 91 | 122 | 132 | 154 | 162 | 175 |
| 8.0 | 53 | 58 | 91 | 95 | 127 | 138 | 161 | 170 | 184 |
| 8.5 | 54 | 59 | 95 | 99 | 132 | 143 | 168 | 177 | 192 |
| 9.0 | 55 | 61 | 99 | 104 | 135 | 149 | 175 | 185 | 200 |
| 9.5 | 56 | 63 | 103 | 108 | 139 | 154 | 181 | 193 | 209 |
| 10.0 | 58 | 65 | 107 | 112 | 142 | 159 | 188 | 201 | 218 |
| 10.5 | 61 | 69 | 112 | 115 | 140 | 158 | 196 | 209 | 225 |
| 11.0 | 62 | 70 | 115 | 118 | 142 | 162 | 202 | 216 | 233 |
| 11.5 | 63 | 72 | 117 | 121 | 144 | 165 | 208 | 224 | 241 |
| 12.0 | 64 | 74 | 119 | 124 | 147 | 169 | 214 | 232 | 249 |
| 12.5 | 64 | 76 | 121 | 127 | 149 | 172 | 219 | 240 | 257 |
| 13.0 | 65 | 78 | 123 | 130 | 150 | 175 | 224 | 246 | 263 |
| 13.5 | 66 | 79 | 125 | 133 | 151 | 178 | 229 | 253 | 270 |
| 14.0 | 67 | 81 | 126 | 135 | 152 | 181 | 233 | 259 | 276 |
| 14.5 | 68 | 83 | 128 | 138 | 153 | 184 | 238 | 266 | 283 |
| 15.0 | 69 | 84 | 130 | 140 | 154 | 187 | 243 | 272 | 289 |
| 15.5 | 72 | 88 | 136 | 145 | 156 | 189 | 245 | 278 | 295 |
| 16.0 | 73 | 90 | 137 | 146 | 157 | 191 | 248 | 284 | 302 |
| 16.5 | 73 | 91 | 139 | 148 | 158 | 193 | 251 | 290 | 308 |
| 17.0 | 74 | 93 | 140 | 149 | 159 | 195 | 254 | 296 | 315 |
| 17.5 | 75 | 94 | 141 | 150 | 160 | 196 | 257 | 302 | 321 |
| 18.0 | 76 | 95 | 143 | 151 | 161 | 198 | 259 | 308 | 326 |
| 18.5 | 76 | 96 | 144 | 152 | 162 | 199 | 261 | 313 | 330 |
| 19.0 | 77 | 98 | 145 | 153 | 164 | 200 | 263 | 318 | 334 |
| 19.5 | 77 | 99 | 146 | 155 | 165 | 201 | 264 | 324 | 338 |
| 20.0 | 78 | 100 | 147 | 156 | 166 | 202 | 266 | 329 | 343 |
| WEIGHT | ZONE 1 | ZONE 2 | ZONE 3 | ZONE 4 | ZONE 5 | ZONE 6 | ZONE 7 | ZONE 8 | ZONE 9 |
| 21-30 | 3.8 | 5.0 | 7.3 | 7.2 | 8.3 | 9.6 | 12.9 | 16.1 | 16.7 |
| 31-44 | 3.6 | 4.4 | 6.4 | 7.2 | 8.3 | 9.6 | 12.9 | 16.1 | 16.7 |
| 45-70 | 3.2 | 4.2 | 5.8 | 6.4 | 8.1 | 9.1 | 12.4 | 15.8 | 16.0 |
| 71-99 | 3.1 | 3.9 | 5.6 | 6.0 | 8.0 | 8.6 | 12.0 | 15.2 | 15.4 |
| HKG SIN BKK Thailan | Indonesia Malaysia Philipines | China Australia Japan China Laos Korea Myanma Taiwan | India Srilanka Pakistan Mongolia Banglades Bhutan | Canada Mỹ Mexico USA | Italia Đức Phần lan Hà Lan Pháp UK France Spain | Turkey Russia Poland Turkey UAE Qatar Uzbekistan Oman Saudi Arabia Egypt Kazakhsta Latvia | Jordan Kuwait Lebanon Peru Paraguay Panama Uruguay Venezuela | Senegal South Africa Tunisia Uganda |
2. Bảng giá cước vận chuyển hàng các nước Asean
| Trọng lượng (kg) | Trung Quốc | Indonesia | Singapore | Malaysia | Taiwan | Macau | Hong Kong |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.5 | 320.000 | 600.000 | 360.000 | 360.000 | 320.000 | 335.000 | 500.000 |
| 1.0 | 360.000 | 600.000 | 404.000 | 404.000 | 360.000 | 381.000 | 600.000 |
| 1.5 | 420.000 | 700.000 | 448.000 | 448.000 | 420.000 | 427.000 | 650.000 |
| 2.0 | 470.000 | 800.000 | 492.000 | 492.000 | 470.000 | 473.000 | 750.000 |
| 2.5 | 520.000 | 900.000 | 536.000 | 536.000 | 520.000 | 520.000 | 823.768 |
| 3.0 | 580.000 | 1.000.000 | 797.000 | 797.000 | 580.000 | 565.600 | 900.000 |
| 3.5 | 611.100 | 1.100.000 | 862.000 | 862.000 | 611.100 | 611.100 | 950.000 |
| 4.0 | 656.600 | 1.200.000 | 927.000 | 927.000 | 656.600 | 656.600 | 1.100.000 |
| 4.5 | 702.000 | 1.300.000 | 992.000 | 992.000 | 702.000 | 702.000 | 1.200.000 |
| 5.0 | 900.000 | 1.400.000 | 1.057.000 | 1.057.000 | 900.000 | 747.600 | 1.340.459 |
IV. Phụ phí nhiên liệu và phụ phí vùng sâu vùng xa
Cước vận chuyển không chỉ bao gồm giá cơ bản. Phụ phí nhiên liệu thường chiếm từ 15 – 25% tổng chi phí và thay đổi theo từng tuần. Nếu người nhận ở khu vực xa trung tâm, phí vùng sâu vùng xa có thể khiến tổng chi phí tăng thêm đáng kể.
Phí hàng quá khổ và hàng nguy hiểm
Hàng vượt kích thước tiêu chuẩn hoặc thuộc nhóm hàng đặc biệt như pin, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng sẽ phát sinh phí xử lý riêng. Các khoản này được cộng trực tiếp vào giá dịch vụ gửi hàng, khiến nhiều người bất ngờ nếu không được tư vấn trước.
V. Tầm quan trọng của bảo hiểm khi gửi hàng quốc tế
Gửi hàng ra nước ngoài tiềm ẩn rủi ro cao hơn vận chuyển nội địa. Chi phí bảo hiểm thường chỉ chiếm từ 2 đến 5 phần trăm giá trị khai báo nhưng đóng vai trò then chốt khi xảy ra thất lạc hoặc hư hỏng. Với hàng giá trị cao hoặc giấy tờ quan trọng, bảo hiểm gần như là yêu cầu bắt buộc để đảm bảo quyền lợi tài chính.
Quy định về khiếu nại và thời gian xử lý
Năm 2026, quy trình khiếu nại đã được số hóa nhưng người gửi vẫn cần lưu giữ vận đơn và hình ảnh đóng gói. Thời gian tiếp nhận khiếu nại thường dao động từ 14 đến 21 ngày kể từ khi giao hàng.
VI. So sánh các hình thức vận chuyển để tối ưu ngân sách
1. Dịch vụ bưu chính quốc tế
Dịch vụ bưu chính quốc tế phù hợp với các kiện hàng nhẹ và giấy tờ không yêu cầu thời gian gấp. Ưu điểm chính nằm ở chi phí tương đối thấp và quy trình gửi minh bạch, ít phát sinh phụ phí.
Thời gian vận chuyển thường dài hơn do hàng hóa phải trung chuyển qua nhiều khâu và phụ thuộc lịch khai thác cố định. Với những đơn hàng không bị áp lực tiến độ, đây vẫn là giải pháp hợp lý để kiểm soát ngân sách.
2. Chuyển phát nhanh quốc tế
Chuyển phát nhanh quốc tế đáp ứng tốt nhu cầu gửi tài liệu quan trọng hoặc hàng hóa giá trị cao. Mức cước cao hơn nhưng đổi lại là tốc độ nhanh, khả năng theo dõi chi tiết và tỷ lệ giao hàng đúng hẹn cao. Hình thức này giúp giảm rủi ro chậm trễ và phù hợp khi thời gian là yếu tố ưu tiên hàng đầu.
3. Vận chuyển đường biển và đường bộ
Vận chuyển đường bộ hiệu quả với các tuyến quốc gia lân cận nhờ chi phí ổn định và thời gian dễ dự đoán. Vận chuyển đường biển phù hợp cho lô hàng lớn hoặc chuyển nhà dài hạn, nhưng không tối ưu cho đơn hàng nhỏ do thời gian kéo dài và chi phí cố định cao.
VII. Kết luận
Hiểu rõ giá dịch vụ gửi hàng đi nước ngoài bao nhiêu tiền là chìa khóa giúp bạn kiểm soát ngân sách và hạn chế rủi ro không đáng có. Thị trường vận chuyển năm 2026 biến động nhanh, đòi hỏi người gửi phải nắm chắc cách tính cước, các khoản phụ phí và lựa chọn hình thức phù hợp.
Khi có đủ thông tin và chọn đúng đối tác vận chuyển, chi phí sẽ không còn là rào cản cho việc gửi hàng hay mở rộng cơ hội kinh doanh quốc tế. Nếu bạn cần báo giá chi tiết và chính xác cho từng kiện hàng cụ thể, hãy trao đổi trực tiếp với đội ngũ tư vấn để được hỗ trợ đúng nhu cầu thực tế.
Hãy liên hệ hotline để được tư vấn, báo giá nhanh và nhận ưu đãi cước phí. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn từ lúc gửi hàng cho đến khi kiện hàng được giao tận tay người nhận.
Văn phòng VietAviation Logistics tại Việt Nam:
TP.HCM (Trụ sở chính): 47 Hậu Giang, P.4, Q. Tân Bình
Chi nhánh:
+ 6 BIS Thăng Long, P.4, Q. Tân Bình, TP.HCM
+ 23 Phạm Ngọc Thạch, Phước Hưng, TP. Bà Rịa – Vũng Tàu
+ Số 6, Ngõ 212/17 Phú Mỹ, Mỹ Đình II, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội
+ 333 Trần Quốc Tảng, P. Hải Hòa, TP. Móng Cái, Quảng Ninh
+ Ngã tư Trịnh Xá, Xã Thiên Hương, H. Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
Chi nhánh tại Trung Quốc:
Thâm Quyến: 广东省深圳市龙岗区坂田街道天安云谷
Đông Hưng, Quảng Tây: 中华人民共和国广西壮族自治区防城港市东兴市永定街
Hotline Việt Nam:
Ms. Hồng: 0908 315 806 | Mr. Anh: 0842 001 900
Hotline Trung Quốc: 18577018685
Website: vietaircargo.asia
Facebook: facebook.com/vietaviation.logistics.group






























