
Gửi Hàng Đi Nước Ngoài Giá Rẻ – Cước Tốt, Giao Nhanh
Gửi hàng đi nước ngoài giá rẻ giúp cá nhân và doanh nghiệp tiết kiệm chi phí khi vận chuyển hàng hóa, giấy tờ, quà tặng đến người thân hoặc đối tác quốc tế. VietAviation cung cấp nhiều tuyến vận chuyển, hỗ trợ báo giá theo trọng lượng, đóng gói, thủ tục hải quan và theo dõi đơn hàng. Thời gian chuyển phát nhanh quốc tế có thể từ 2–7 ngày tùy tuyến.
I. Gửi hàng đi nước ngoài giá rẻ là gì?
Gửi hàng đi nước ngoài giá rẻ tại VietAviation là giải pháp vận chuyển quốc tế dành cho cá nhân và doanh nghiệp có nhu cầu gửi hàng từ Việt Nam đến nhiều quốc gia trên thế giới. VietAviation hỗ trợ các tuyến phổ biến như Mỹ, Canada, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore, Malaysia, Indonesia, Úc, châu Âu và nhiều thị trường khác.
VietAviation hướng đến việc tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo thời gian và an toàn hàng hóa, hỗ trợ khách hàng từ khâu tư vấn, kiểm tra – đóng gói hàng, khai báo hải quan đến vận chuyển và theo dõi đơn hàng.
II. Bảng giá gửi hàng đi nước ngoài mới nhất
1. Bảng giá gửi hàng đi ASEAN SINGAPORE MALAYSIA INDONESIA
| DOX | Weight (kg) | Indonesia | Singapore | Malaysia | Taiwan | Macau | Hong Kong |
| Document | 0.5 | 600,000 | 400,000 | 360,000 | 320,000 | 330,000 | 500,000 |
| 1.0 | 700,000 | 404,000 | 404,000 | 360,000 | 380,000 | 600,000 | |
| 0.5 | 600,000 | 360,000 | 360,000 | 320,000 | 335,000 | 500,000 | |
| 1.0 | 600,000 | 404,000 | 404,000 | 360,000 | 381,000 | 600,000 | |
| PARCEL | 1.5 | 700,000 | 448,000 | 448,000 | 420,000 | 427,000 | 650,000 |
| 2.0 | 800,000 | 492,000 | 492,000 | 470,000 | 473,000 | 750,000 | |
| 2.5 | 900,000 | 536,000 | 536,000 | 520,000 | 520,000 | 823,768 | |
| 3.0 | 1,000,000 | 797,000 | 797,000 | 580,000 | 565,600 | 900,000 | |
| 3.5 | 1,100,000 | 862,000 | 862,000 | 611,100 | 611,100 | 950,000 | |
| 4.0 | 1,200,000 | 927,000 | 927,000 | 656,600 | 656,600 | 1,100,000 | |
| 4.5 | 1,300,000 | 992,000 | 992,000 | 702,000 | 702,000 | 1,200,000 | |
| 5.0 | 1,400,000 | 1,057,000 | 1,057,000 | 900,000 | 747,600 | 1,340,459 | |
| 5.5 | 1,500,000 | 1,121,000 | 1,121,000 | 950,000 | 792,400 | 1,492,071 | |
| 6.0 | 1,600,000 | 1,185,000 | 1,185,000 | 1,000,000 | 837,200 | 1,600,000 | |
| 6.5 | 1,700,000 | 1,249,000 | 1,249,000 | 1,090,000 | 882,000 | 1,650,000 | |
| 7.0 | 1,800,000 | 1,313,000 | 1,313,000 | 1,150,000 | 926,800 | 1,800,000 | |
| 7.5 | 1,900,000 | 1,377,000 | 1,377,000 | 1,190,000 | 971,600 | 1,850,000 | |
| 8.0 | 2,000,000 | 1,441,000 | 1,441,000 | 1,250,000 | 1,016,400 | 2,000,000 | |
| 8.5 | 2,100,000 | 1,505,000 | 1,505,000 | 1,300,000 | 1,061,200 | 2,100,000 | |
| 9.0 | 2,200,000 | 1,569,000 | 1,569,000 | 1,350,000 | 1,106,000 | 2,200,000 | |
| 9.5 | 2,300,000 | 1,633,000 | 1,633,000 | 1,400,000 | 1,150,800 | 2,250,000 | |
| 10.0 | 2,400,000 | 1,697,000 | 1,697,000 | 1,450,000 | 1,195,600 | 2,300,000 | |
| 10.5 | 2,500,000 | 1,761,000 | 1,761,000 | 1,500,000 | 1,240,400 | 2,400,000 | |
| PARCEL | 11.0 | 2,600,000 | 1,825,000 | 1,825,000 | 1,540,000 | 1,285,200 | 2,500,000 |
| 11.5 | 2,700,000 | 1,889,000 | 1,889,000 | 1,600,000 | 1,330,000 | 2,630,000 | |
| 12.0 | 2,800,000 | 1,953,000 | 1,953,000 | 1,660,000 | 1,374,800 | 2,740,000 | |
| 12.5 | 2,900,000 | 2,017,000 | 2,017,000 | 1,720,000 | 1,419,600 | 2,800,00 |
2. Bảng giá gửi hàng quốc tế đi Trung Quốc
Giá cước dịch vụ gửi hàng quốc tế đi Trung Quốc thường phụ thuộc vào những yếu tố sau:
- Loại hàng hóa
- Số lượng và trọng lượng
- Kích thước
- Phương thức vận chuyển
- Địa chỉ giao/ nhận hàng
Dưới đây là dịch vụ gửi hàng quốc tế đi Trung Quốc tại VietAviation mà bạn có thể tham khảo:
Bảng giá gửi hàng quốc tế đi Trung Quốc theo khối lượng
| Trọng lượng (kg) | Giá (VND) | Trọng lượng (kg) | Giá (VND) | Trọng lượng (kg) | Giá (VND) |
| 0,5 | 320.000 | 8,0 | 1.250.000 | 15,5 | 2.050.000 |
| 1,0 | 380.000 | 8,5 | 1.300.000 | 16,0 | 2.100.000 |
| 1,5 | 450.000 | 9,0 | 1.350.000 | 16,5 | 2.160.000 |
| 2,0 | 530.000 | 9,5 | 1.399.000 | 17,0 | 2.220.000 |
| 2,5 | 560.000 | 10,0 | 1.450.000 | 17,5 | 2.280.000 |
| 3,0 | 690.000 | 10,5 | 1.490.000 | 18,0 | 2.350.000 |
| 3,5 | 745.000 | 11,0 | 1.540.000 | 18,5 | 2.390.000 |
| 4,0 | 800.000 | 11,5 | 1.600.000 | 19,0 | 2.450.000 |
| 4,5 | 850.000 | 12,0 | 1.660.000 | 20-44 | 120.000 |
| 5,0 | 900.000 | 12,5 | 1.720.000 | 45-99 | 110.000 |
| 5,5 | 950.000 | 13,0 | 1.780.000 | 100-999 | 99.000 |
| 6,0 | 1.020.000 | 13,5 | 1.840.000 | Document: 300.000 VND | |
| 6,5 | 1.090.000 | 14,0 | 1.890.000 | ||
| 7,0 | 1.150.000 | 14,5 | 1.940.000 | ||
| 7,5 | 1.190.000 | 15,0 | 1.990.000 | ||
3. Bảng giá gửi hang quốc tế đi Mỹ, Canada từ 0,5–3kg

| Trọng lượng | Zone 1 | Zone 2 | Zone 3 | Zone 4 | Zone 5 Mỹ, Canada | Zone 6 | Zone 7 | Zone 8 | Zone 9 |
| 0,5 kg | $20 | $23 | $23 | $26 | $32 | $31 | $36 | $39 | $46 |
| 1 kg | $22 | $26 | $28 | $30 | $39 | $38 | $45 | $48 | $56 |
| 1,5 kg | $24 | $28 | $32 | $35 | $46 | $45 | $54 | $56 | $65 |
| 2 kg | $27 | $31 | $36 | $39 | $53 | $52 | $63 | $65 | $75 |
| 2,5 kg | $29 | $33 | $41 | $43 | $60 | $59 | $72 | $74 | $85 |
| 3 kg | $32 | $36 | $47 | $49 | $67 | $66 | $80 | $82 | $95 |
Bảng giá từ 3,5–20kg
| Trọng lượng | Zone 1 | Zone 2 | Zone 3 | Zone 4 | Zone 5 Mỹ, Canada | Zone 6 | Zone 7 | Zone 8 | Zone 9 |
| 3,5 kg | $35 | $38 | $50 | $54 | $74 | $80 | $90 | $95 | $105 |
| 4 kg | $37 | $40 | $54 | $58 | $80 | $86 | $99 | $105 | $114 |
| 4,5 kg | $39 | $42 | $58 | $62 | $87 | $93 | $107 | $114 | $124 |
| 5 kg | $41 | $44 | $62 | $67 | $93 | $100 | $116 | $123 | $133 |
| 5,5 kg | $45 | $49 | $71 | $73 | $99 | $107 | $124 | $131 | $141 |
| 6 kg | $46 | $51 | $75 | $78 | $105 | $113 | $131 | $138 | $150 |
| 6,5 kg | $48 | $53 | $79 | $82 | $110 | $119 | $139 | $146 | $158 |
| 7 kg | $50 | $54 | $83 | $87 | $116 | $126 | $146 | $154 | $167 |
| 7,5 kg | $51 | $56 | $87 | $91 | $122 | $132 | $154 | $162 | $175 |
| 8 kg | $53 | $58 | $91 | $95 | $127 | $138 | $161 | $170 | $184 |
| 8,5 kg | $54 | $59 | $95 | $99 | $132 | $143 | $168 | $177 | $192 |
| 9 kg | $55 | $61 | $99 | $104 | $135 | $149 | $175 | $185 | $200 |
| 9,5 kg | $56 | $63 | $103 | $108 | $139 | $154 | $181 | $193 | $209 |
| 10 kg | $58 | $65 | $107 | $112 | $142 | $159 | $188 | $201 | $218 |
| 10,5 kg | $61 | $69 | $112 | $115 | $140 | $158 | $196 | $209 | $225 |
| 11 kg | $62 | $70 | $115 | $118 | $142 | $162 | $202 | $216 | $233 |
| 12 kg | $64 | $74 | $119 | $124 | $147 | $169 | $214 | $232 | $249 |
| 15 kg | $69 | $84 | $130 | $140 | $154 | $187 | $243 | $272 | $289 |
| 20 kg | $78 | $100 | $147 | $156 | $166 | $202 | $266 | $329 | $343 |
Cước hàng từ 21–99kg
| Trọng lượng | Zone 1 | Zone 2 | Zone 3 | Zone 4 | Zone 5 Mỹ, Canada | Zone 6 | Zone 7 | Zone 8 | Zone 9 |
| 21–30 kg | $3,8/kg | $5/kg | $7/kg | $7,2/kg | $8,3/kg | $9,6/kg | $12,9/kg | $16/kg | $16/kg |
| 31–99 kg | $3,5/kg | $4/kg | $6/kg | $7/kg | $8/kg | $9/kg | $12/kg |
Lưu ý về khu vực gửi hàng quốc tế Zone tại VietAviaiton:
- Zone 1: Hong Kong, Singapore, Thái Lan
- Zone 2: Indonesia, Malaysia, Philippines
- Zone 3: Trung Quốc, Australia, Nhật Bản, Lào, Hàn Quốc, Myanmar, Đài Loan
- Zone 4: Ấn Độ, Sri Lanka, Pakistan, Mông Cổ, Bangladesh, Bhutan
- Zone 5: Canada, Mỹ, Mexico, USA
- Zone 6: Italy, Đức, Phần Lan, Hà Lan, Pháp, UK, Spain
- Zone 7: Turkey, Russia, Poland, UAE, Uzbekistan, Oman, Saudi Arabia, Egypt, Kazakhstan, Latvia
- Zone 8: Jordan, Kuwait, Lebanon, Peru, Paraguay, Panama, Uruguay, Venezuela
- Zone 9: South Africa, Tunisia, Uganda
Lưu ý: Danh sách quốc gia theo từng Zone được phân loại theo bảng giá cung cấp và có thể thay đổi tùy chính sách tuyến vận chuyển.
III. Gửi hàng đi nước ngoài giá rẻ gồm những hình thức nào?

Tại VietAviation, khách hàng có thể lựa chọn nhiều hình thức vận chuyển tùy theo loại hàng, trọng lượng, ngân sách và thời gian giao nhận. Một số phương thức phổ biến gồm:
1. Chuyển phát nhanh quốc tế
Phù hợp với hồ sơ, giấy tờ, hàng mẫu, hàng nhỏ gọn hoặc đơn hàng cần giao gấp. Hình thức này có ưu điểm là thời gian vận chuyển nhanh, hỗ trợ theo dõi hành trình và giao nhận tận nơi.
2. Vận chuyển đường hàng không
Đường hàng không phù hợp với các lô hàng nhẹ, có giá trị hoặc cần rút ngắn thời gian giao hàng. Chi phí thường cao hơn đường biển nhưng thời gian vận chuyển nhanh hơn đáng kể.
3. Vận chuyển đường biển
Đây là lựa chọn phù hợp khi cần gửi hàng nặng, hàng cồng kềnh hoặc số lượng lớn và không yêu cầu giao quá gấp. Chi phí có thể tối ưu hơn đối với những lô hàng lớn, đổi lại thời gian vận chuyển lâu hơn.
4. Vận chuyển đường bộ
Đường bộ phù hợp với một số tuyến quốc tế có khoảng cách gần, đặc biệt là tuyến Việt Nam – Trung Quốc. Hình thức này giúp cân bằng giữa chi phí và thời gian vận chuyển.
Bảng so sánh các hình thức gửi hàng đi nước ngoài tại VietAviation
| Hình thức vận chuyển | Ưu điểm | Nhược điểm | Phù hợp với |
| Chuyển phát nhanh quốc tế | Thời gian giao nhanh, theo dõi đơn hàng, thủ tục tương đối thuận tiện | Cước phí cao hơn các phương án tiết kiệm | Hồ sơ, hàng mẫu, hàng nhỏ, hàng cần giao gấp |
| Đường hàng không | Vận chuyển nhanh, phù hợp nhiều tuyến quốc tế, hạn chế thời gian lưu kho | Chi phí cao, cước có thể phụ thuộc trọng lượng quy đổi | Hàng nhẹ, hàng giá trị, hàng cần giao nhanh |
| Đường biển | Cước tiết kiệm khi gửi hàng nặng, số lượng lớn hoặc hàng cồng kềnh | Thời gian vận chuyển lâu hơn, quy trình có thể phức tạp hơn | Lô hàng lớn, hàng không yêu cầu giao gấp |
| Đường bộ | Chi phí hợp lý, linh hoạt, thuận lợi với các tuyến gần | Phạm vi tuyến hạn chế, thời gian phụ thuộc cửa khẩu và tình hình giao thông | Hàng đi Trung Quốc và một số tuyến lân cận |
Nếu ưu tiên tốc độ: chọn chuyển phát nhanh hoặc đường hàng không.
Nếu ưu tiên tiết kiệm: đường biển hoặc đường bộ có thể phù hợp hơn tùy tuyến và loại hàng.
Tại VietAviation, khách hàng có thể được tư vấn phương án dựa trên trọng lượng, kích thước, loại hàng, điểm đến và ngân sách để lựa chọn hình thức vận chuyển phù hợp.
IV. Gửi hàng đi nước ngoài mất bao lâu?
Thời gian gửi hàng đi nước ngoài tại VietAviation phụ thuộc vào quốc gia nhận hàng, phương thức vận chuyển, loại hàng và thời gian xử lý thủ tục hải quan. Với các tuyến phổ biến, thời gian có thể tham khảo như sau:
| Hình thức vận chuyển | Thời gian dự kiến | Phù hợp |
| Chuyển phát nhanh quốc tế | Khoảng 2–7 ngày | Hàng nhỏ, hồ sơ, hàng cần giao nhanh |
| Đường hàng không | Khoảng 3–7 ngày | Hàng nhẹ, hàng cần vận chuyển nhanh |
| Đường bộ | Khoảng 3–7 ngày | Hàng đi Trung Quốc và một số tuyến lân cận |
| Đường biển | Khoảng 7–15 ngày hoặc lâu hơn | Hàng nặng, hàng số lượng lớn |
Thời gian trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi do thủ tục hải quan, thời tiết, lịch bay/tàu, tình trạng cửa khẩu và quy định nhập khẩu của từng quốc gia.
V. Những mặt hàng không được phép gửi đi nước ngoài
Các nhóm hàng thường bị cấm gửi đi nước ngoài
- Vũ khí, đạn dược và thiết bị quân sự: súng, đạn, chất nổ, bom, mìn, thiết bị quân sự và các loại vũ khí tương tự.
- Chất ma túy và chất kích thích bất hợp pháp: ma túy, cần sa và các chất nằm trong danh mục cấm.
- Chất dễ cháy, chất độc hại: xăng dầu, dung môi dễ cháy, hóa chất độc, chất ăn mòn, vật liệu nguy hiểm.
- Pháo và vật liệu nổ: pháo hoa, pháo nổ, kíp nổ và các sản phẩm có tính chất gây nổ.
- Tiền mặt và kim loại quý: tiền giấy, tiền xu, vàng thỏi và một số loại đá quý có thể bị từ chối vận chuyển.
- Hàng giả, hàng nhái: sản phẩm vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, hàng giả thương hiệu.
- Động vật sống và sản phẩm từ động vật thuộc diện bảo vệ: động vật sống, ngà voi, sừng, sản phẩm thuộc danh mục CITES hoặc bị pháp luật cấm.
- Hài cốt và tro cốt người: thường thuộc nhóm hàng không được chấp nhận theo quy định của đơn vị vận chuyển.
- Văn hóa phẩm bị cấm: tài liệu, hình ảnh hoặc sản phẩm có nội dung bị pháp luật quy định là không được lưu hành.
- Thực phẩm tươi sống, đông lạnh hoặc dễ hư hỏng: một số đơn vị chuyển phát không tiếp nhận do yêu cầu bảo quản và kiểm soát an toàn thực phẩm.
VI. Quy trình gửi hàng đi nước ngoài tại VietAviation
VietAviation xây dựng quy trình gửi hàng đi nước ngoài theo từng bước rõ ràng, từ tư vấn, kiểm tra hàng hóa, đóng gói đến khai báo hải quan, vận chuyển và theo dõi đơn hàng. Quy trình này giúp khách hàng hạn chế sai sót, phát sinh chi phí và chậm trễ trong quá trình giao nhận.
Bước 1: Liên hệ và cung cấp thông tin hàng hóa
Khách hàng liên hệ VietAviation và cung cấp các thông tin cơ bản như loại hàng, số lượng, trọng lượng, kích thước, quốc gia nhận hàng và địa chỉ người nhận. Dựa trên thông tin này, nhân viên tư vấn tuyến và phương thức vận chuyển phù hợp.
Bước 2: Tư vấn và báo giá
VietAviation kiểm tra đặc điểm lô hàng, lựa chọn phương án vận chuyển phù hợp và gửi báo giá chi tiết. Khách hàng có thể cân nhắc giữa các phương án dựa trên chi phí, thời gian giao hàng và loại hàng hóa.
Bước 3: Kiểm tra và đóng gói hàng hóa
Hàng được kiểm tra về loại hàng, số lượng, tình trạng và khả năng vận chuyển trước khi đóng gói. VietAviation hỗ trợ đóng gói theo đặc điểm từng loại hàng nhằm hạn chế va đập, hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
Bước 4: Khai báo hải quan và hoàn thiện chứng từ
VietAviation hỗ trợ khách hàng khai báo hàng hóa, chuẩn bị chứng từ và thực hiện các thủ tục hải quan cần thiết. Việc khai báo chính xác giúp hạn chế tình trạng hàng bị giữ, trả lại hoặc phát sinh chi phí.
Bước 5: Vận chuyển hàng đi nước ngoài
Sau khi hoàn tất thủ tục, hàng được bàn giao cho phương thức vận chuyển đã lựa chọn như chuyển phát nhanh đường hàng không, đường bộ hoặc đường biển. Hàng được vận chuyển theo tuyến đến quốc gia nhận hàng.
Bước 6: Theo dõi hành trình đơn hàng
Khách hàng được cung cấp mã vận đơn/Tracking để theo dõi quá trình vận chuyển. VietAviation hỗ trợ cập nhật tình trạng đơn hàng trong suốt hành trình.
Bước 7: Giao hàng đến người nhận
Sau khi hàng hoàn tất thủ tục tại nước đến, đơn hàng được giao đến địa chỉ người nhận theo dịch vụ đã đăng ký. VietAviation tiếp tục hỗ trợ xử lý các vấn đề phát sinh nếu có trong quá trình giao nhận.
VII. Vì sao nên chọn VietAviation để gửi hàng đi nước ngoài giá rẻ?

Lựa chọn đúng đơn vị vận chuyển không chỉ giúp tiết kiệm chi phí mà còn hạn chế các vấn đề như phát sinh phụ phí, chậm thông quan hoặc khó theo dõi đơn hàng.
VietAviation cung cấp dịch vụ gửi hàng quốc tế với nhiều phương án vận chuyển, hướng đến sự minh bạch, nhanh chóng và thuận tiện cho khách hàng.
1. Cước vận chuyển cạnh tranh
VietAviation xây dựng nhiều mức cước theo trọng lượng, tuyến đến và phương thức vận chuyển, giúp khách hàng lựa chọn phương án phù hợp với ngân sách. Với các lô hàng số lượng lớn, khách hàng có thể được tư vấn phương án tối ưu chi phí hơn.
2. Báo giá minh bạch
Khách hàng được tư vấn và báo giá dựa trên các thông tin như loại hàng, trọng lượng, kích thước và địa chỉ nhận hàng. Việc báo giá trước giúp khách chủ động dự trù ngân sách và hạn chế những khoản chi phí ngoài dự kiến.
3. Đa dạng tuyến vận chuyển quốc tế
VietAviation hỗ trợ nhiều tuyến phổ biến như Mỹ, Canada, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Úc, Singapore, Malaysia, Indonesia, châu Âu và nhiều quốc gia khác.
4. Tư vấn phương án phù hợp
Không phải đơn hàng nào cũng nên chọn dịch vụ nhanh nhất. VietAviation tư vấn dựa trên loại hàng, trọng lượng, thời gian mong muốn và ngân sách, từ đó lựa chọn phương thức vận chuyển phù hợp để tối ưu chi phí.
5. Hỗ trợ đóng gói và thủ tục hải quan
VietAviation hỗ trợ đóng gói hàng hóa, khai báo hải quan và các thủ tục cần thiết, giúp người gửi hạn chế sai sót trong quá trình xuất hàng và thông quan.
6. Theo dõi đơn hàng rõ ràng
Sau khi gửi, khách hàng có thể theo dõi hành trình vận chuyển thông qua hệ thống tracking, chủ động cập nhật tình trạng đơn hàng từ lúc xuất kho đến khi giao đến người nhận.
7. Phù hợp cho cả cá nhân và doanh nghiệp
Dịch vụ của VietAviation phù hợp với nhiều nhu cầu như gửi quà cho người thân, gửi hàng cho du học sinh, gửi hàng mẫu, hàng kinh doanh và các lô hàng thương mại.
VIII. Kinh nghiệm gửi hàng đi nước ngoài vừa rẻ vừa nhanh
Muốn gửi hàng đi nước ngoài vừa tiết kiệm chi phí vừa đảm bảo thời gian, người gửi không nên chỉ lựa chọn dịch vụ có giá cước thấp nhất. Cần cân đối giữa phương thức vận chuyển, kích thước kiện hàng, thời gian giao và yêu cầu của từng quốc gia. Một số kinh nghiệm hữu ích gồm:
1. Lựa chọn đúng phương thức vận chuyển
Nếu hàng cần giao gấp, nên ưu tiên chuyển phát nhanh hoặc đường hàng không. Với hàng nặng, số lượng lớn và không yêu cầu thời gian quá ngắn, có thể cân nhắc đường biển hoặc đường bộ để tối ưu chi phí.
2. Đóng gói hàng hóa gọn và đúng quy cách
Kích thước kiện hàng có thể ảnh hưởng trực tiếp đến cước vận chuyển do nhiều đơn vị áp dụng trọng lượng thể tích. Vì vậy, nên sử dụng thùng hoặc bao bì vừa với sản phẩm, hạn chế khoảng trống nhưng vẫn đảm bảo hàng được bảo vệ an toàn.
3. Kiểm tra trọng lượng và kích thước trước khi gửi
Trước khi yêu cầu báo giá, nên xác định trọng lượng thực tế, kích thước và số lượng kiện. Điều này giúp đơn vị vận chuyển tính cước chính xác hơn và hạn chế phát sinh do chênh lệch trọng lượng hoặc kích thước.
4. Chuẩn bị đầy đủ thông tin và chứng từ
Cung cấp chính xác họ tên, số điện thoại, địa chỉ, mã bưu chính của người nhận cùng thông tin về hàng hóa. Với hàng thương mại, có thể cần hóa đơn và các chứng từ phục vụ khai báo hải quan. Thông tin khai báo đầy đủ, chính xác giúp hạn chế việc lô hàng bị chậm thông quan.
5. Kiểm tra quy định của nước nhận
Mỗi quốc gia có quy định riêng về hàng được phép nhập khẩu. Một số mặt hàng như pin lithium, nước hoa, mỹ phẩm dạng xịt, thực phẩm, thuốc hoặc sản phẩm có nguồn gốc động vật có thể thuộc nhóm hạn chế và cần điều kiện vận chuyển riêng.
6. Gửi hàng theo nhóm hoặc gộp đơn khi phù hợp
Nếu có nhiều đơn hàng cùng tuyến và có thể vận chuyển chung, việc gộp hàng có thể giúp giảm số lượng kiện và tối ưu tổng chi phí. Tuy nhiên, cần đảm bảo các mặt hàng có thể được vận chuyển cùng nhau và không thuộc nhóm hàng có yêu cầu đặc biệt.
7. So sánh giá và thời gian trước khi gửi
Không nên chỉ hỏi “gửi 1kg bao nhiêu tiền?” mà nên yêu cầu báo giá dựa trên loại hàng, trọng lượng, kích thước, quốc gia nhận và thời gian mong muốn. Từ đó, VietAviation có thể tư vấn phương án phù hợp với ngân sách và nhu cầu giao hàng.
8. Ưu tiên đơn vị có hỗ trợ trọn gói
Một đơn vị vận chuyển có hỗ trợ đóng gói, khai báo hải quan, theo dõi hành trình và xử lý các vấn đề phát sinh sẽ giúp người gửi tiết kiệm thời gian và hạn chế sai sót trong quá trình vận chuyển.
IX. Kết luận – Gửi hàng đi nước ngoài giá rẻ cùng VietAviation
Gửi hàng đi nước ngoài giá rẻ không chỉ là lựa chọn đơn vị có cước thấp mà còn cần đảm bảo thời gian vận chuyển, an toàn hàng hóa và hỗ trợ thủ tục. VietAviation cung cấp nhiều phương án gửi hàng quốc tế, giúp khách hàng lựa chọn dịch vụ phù hợp với loại hàng, trọng lượng, tuyến đến và ngân sách.
Với VietAviation, khách hàng được hỗ trợ từ tư vấn, báo giá, kiểm tra và đóng gói hàng hóa đến khai báo hải quan, vận chuyển và theo dõi hành trình đơn hàng. Dịch vụ hướng đến cả nhu cầu gửi hàng cá nhân, quà tặng, hàng mẫu và hàng phục vụ kinh doanh.
Nếu bạn đang tìm dịch vụ gửi hàng đi nước ngoài giá rẻ, nhanh chóng và thuận tiện, hãy liên hệ VietAviation để được tư vấn tuyến vận chuyển và nhận báo giá phù hợp với nhu cầu.
THAM KHẢO THÊM VỀ CÁC DỊCH VỤ NỔI BẬT TẠI VIETAVIATION.
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH TRUNG QUỐC VIỆT NAM
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH VIỆT NAM TRUNG QUỐC
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH TIẾT KIỆM VIỆT NAM TRUNG QUỐC
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ
QUY TRÌNH VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA VỀ VIỆT NAM
VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA TỪ TRUNG QUỐC VỀ VIỆT NAM
BẢNG GIÁ NHẬP HÀNG TRUNG QUỐC VỀ VIỆT NAM
Vận Tải Đường Biển Đi Trung Quốc Tối Ưu Chi Phí 2026



































